suunnitella
Định nghĩa & Giải nghĩa "suunnitella"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Laatia suunnitelma jostakin; tehdä suunnitelmia.
Ý nghĩa của "suunnitella" trong tiếng Việt
Lập kế hoạch trước để đạt được điều gì đó; chuẩn bị cho điều gì đó.
Câu ví dụ với "suunnitella"
-
"Meidän täytyy suunnitella loma huolellisesti."
"Chúng ta cần lên kế hoạch cho kỳ nghỉ một cách cẩn thận."
-
"Hän suunnitteli uuden talon rakentamista."
"Anh ấy đã lên kế hoạch xây một ngôi nhà mới."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "suunnitella"
Đồng nghĩa
Cách dùng "suunnitella" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'suunnitella' có nghĩa là lên kế hoạch, dự định làm gì đó. Nó thường được sử dụng khi bạn muốn vạch ra các bước cụ thể để đạt được một mục tiêu nào đó. Chú ý sự khác biệt với 'aikoa' (dự định) là ít trang trọng và ít chắc chắn hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "suunnitella"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: suunnitella
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | suunnittelen |
Minä suunnittelen lomaa.
(Tôi đang lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ.)
|
| sinä (bạn) | suunnittelet |
Sinä suunnittelet uutta projektia.
(Bạn đang lên kế hoạch cho một dự án mới.)
|
| hän (anh/cô ấy) | suunnittelee |
Hän suunnittelee muuttoa Helsinkiin.
(Anh ấy/Cô ấy đang lên kế hoạch chuyển đến Helsinki.)
|
| me (chúng tôi) | suunnittelemme |
Me suunnittelemme illallista ystävien kanssa.
(Chúng tôi đang lên kế hoạch ăn tối với bạn bè.)
|
| te (các bạn) | suunnittelette |
Te suunnittelette viikonloppureissua.
(Các bạn đang lên kế hoạch cho một chuyến đi cuối tuần.)
|
| he (họ) | suunnittelevat |
He suunnittelevat talon rakentamista.
(Họ đang lên kế hoạch xây một ngôi nhà.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olen kiinnostunut suunnittelemassa lomaa ensi kesäksi."
"Tôi quan tâm đến việc lên kế hoạch cho kỳ nghỉ vào mùa hè tới."
-
"Suunnitellessa uutta projektia, on tärkeää ottaa huomioon kaikki yksityiskohdat."
"Khi lập kế hoạch cho một dự án mới, điều quan trọng là phải xem xét tất cả các chi tiết."
-
"Suunnitellessa ruokalistaa viikoksi, pyrin valitsemaan terveellisiä vaihtoehtoja."
"Khi lên kế hoạch thực đơn cho một tuần, tôi cố gắng chọn những lựa chọn lành mạnh."
-
"Viime vuonna suunniteltiin uusi silta kaupungin yli."
"Năm ngoái, một cây cầu mới đã được lên kế hoạch bắc qua thành phố."
-
"Suunniteltiin, että kokous pidettäisiin torstaina."
"Người ta đã lên kế hoạch rằng cuộc họp sẽ được tổ chức vào thứ Năm."
-
"Monia projekteja suunniteltiin, mutta vain harvat toteutettiin."
"Nhiều dự án đã được lên kế hoạch, nhưng chỉ một số ít được thực hiện."
-
"Hallitus suunnitellenee uuden verouudistuksen."
"Chính phủ có lẽ sẽ lên kế hoạch cho một cuộc cải cách thuế mới."
-
"Hän suunnitellenee matkan Lappiin ensi kesänä."
"Có lẽ anh ấy sẽ lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Lapland vào mùa hè tới."
-
"He suunnitellenevat aloittavansa uuden projektin."
"Có lẽ họ sẽ lên kế hoạch bắt đầu một dự án mới."