(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa suunnitella
A2
verbi A2 Chung

suunnitella

/ˈsuːnːitelːɑ/
lên kế hoạch cho
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "suunnitella"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Laatia suunnitelma jostakin; tehdä suunnitelmia.

Ý nghĩa của "suunnitella" trong tiếng Việt

Lập kế hoạch trước để đạt được điều gì đó; chuẩn bị cho điều gì đó.

Câu ví dụ với "suunnitella"

  • "Meidän täytyy suunnitella loma huolellisesti."

    "Chúng ta cần lên kế hoạch cho kỳ nghỉ một cách cẩn thận."

  • "Hän suunnitteli uuden talon rakentamista."

    "Anh ấy đã lên kế hoạch xây một ngôi nhà mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "suunnitella"

Đồng nghĩa

aikoa (dự định) laatia suunnitelma (vạch kế hoạch)

Cách dùng "suunnitella" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'suunnitella' có nghĩa là lên kế hoạch, dự định làm gì đó. Nó thường được sử dụng khi bạn muốn vạch ra các bước cụ thể để đạt được một mục tiêu nào đó. Chú ý sự khác biệt với 'aikoa' (dự định) là ít trang trọng và ít chắc chắn hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "suunnitella"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: suunnitella

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) suunnittelen
Minä suunnittelen lomaa.
(Tôi đang lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ.)
sinä (bạn) suunnittelet
Sinä suunnittelet uutta projektia.
(Bạn đang lên kế hoạch cho một dự án mới.)
hän (anh/cô ấy) suunnittelee
Hän suunnittelee muuttoa Helsinkiin.
(Anh ấy/Cô ấy đang lên kế hoạch chuyển đến Helsinki.)
me (chúng tôi) suunnittelemme
Me suunnittelemme illallista ystävien kanssa.
(Chúng tôi đang lên kế hoạch ăn tối với bạn bè.)
te (các bạn) suunnittelette
Te suunnittelette viikonloppureissua.
(Các bạn đang lên kế hoạch cho một chuyến đi cuối tuần.)
he (họ) suunnittelevat
He suunnittelevat talon rakentamista.
(Họ đang lên kế hoạch xây một ngôi nhà.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Olen kiinnostunut suunnittelemassa lomaa ensi kesäksi."

    "Tôi quan tâm đến việc lên kế hoạch cho kỳ nghỉ vào mùa hè tới."

  • "Suunnitellessa uutta projektia, on tärkeää ottaa huomioon kaikki yksityiskohdat."

    "Khi lập kế hoạch cho một dự án mới, điều quan trọng là phải xem xét tất cả các chi tiết."

  • "Suunnitellessa ruokalistaa viikoksi, pyrin valitsemaan terveellisiä vaihtoehtoja."

    "Khi lên kế hoạch thực đơn cho một tuần, tôi cố gắng chọn những lựa chọn lành mạnh."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Viime vuonna suunniteltiin uusi silta kaupungin yli."

    "Năm ngoái, một cây cầu mới đã được lên kế hoạch bắc qua thành phố."

  • "Suunniteltiin, että kokous pidettäisiin torstaina."

    "Người ta đã lên kế hoạch rằng cuộc họp sẽ được tổ chức vào thứ Năm."

  • "Monia projekteja suunniteltiin, mutta vain harvat toteutettiin."

    "Nhiều dự án đã được lên kế hoạch, nhưng chỉ một số ít được thực hiện."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hallitus suunnitellenee uuden verouudistuksen."

    "Chính phủ có lẽ sẽ lên kế hoạch cho một cuộc cải cách thuế mới."

  • "Hän suunnitellenee matkan Lappiin ensi kesänä."

    "Có lẽ anh ấy sẽ lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Lapland vào mùa hè tới."

  • "He suunnitellenevat aloittavansa uuden projektin."

    "Có lẽ họ sẽ lên kế hoạch bắt đầu một dự án mới."