(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa suuri todennäköisyys
B1
substantiivi B1 Tổng quát

suuri todennäköisyys

/'suːri 'todɛn'nækøisyːs/
khả năng cao
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "suuri todennäköisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Suuri mahdollisuus, että jokin tapahtuu.

Ý nghĩa của "suuri todennäköisyys" trong tiếng Việt

Khả năng cao một điều gì đó sẽ xảy ra.

Câu ví dụ với "suuri todennäköisyys"

  • "On suuri todennäköisyys, että huomenna sataa."

    "Có khả năng cao là ngày mai sẽ mưa."

  • "Suuri todennäköisyys sille, että hän voittaa kilpailun."

    "Khả năng cao là anh ấy sẽ thắng cuộc thi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "suuri todennäköisyys"

Đồng nghĩa

todennäköisesti (có lẽ) luultavasti (có lẽ)

Cách dùng "suuri todennäköisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này thường được dùng để chỉ khả năng một điều gì đó xảy ra là rất cao, gần như chắc chắn. Nó tương đương với 'very likely' hoặc 'highly probable' trong tiếng Anh.

Bảng chia từ (Taivutus) của "suuri todennäköisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho suuri todennäköisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít suuri todennäköisyys
On suuri todennäköisyys, että huomenna sataa.
(Có khả năng rất lớn là ngày mai trời sẽ mưa.)
Biến cách số ít suurta todennäköisyyttä
En näe suurta todennäköisyyttä onnistumiselle.
(Tôi không thấy có khả năng thành công lớn nào cả.)
Sở hữu cách số ít suuren todennäköisyyden
Suuren todennäköisyyden vuoksi varauduimme pahimpaan.
(Vì khả năng lớn xảy ra, chúng tôi đã chuẩn bị cho điều tồi tệ nhất.)
Nguyên thể số nhiều suuret todennäköisyydet
Suuret todennäköisyydet vaikuttavat päätökseen.
(Những khả năng lớn ảnh hưởng đến quyết định.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Vào Trong (Illative)
  • "On suuri todennäköisyys siihen, että huomenna sataa."

    "Có khả năng lớn là ngày mai trời sẽ mưa."

  • "Näyttää siltä, että olemme menossa suureen todennäköisyyteen epäonnistua."

    "Có vẻ như chúng ta đang tiến đến một khả năng thất bại rất lớn."

  • "Hän uskoo suureen todennäköisyyteen menestyä tässä projektissa."

    "Anh ấy tin tưởng vào một khả năng lớn để thành công trong dự án này."

Cách Trong (Inessive)
  • "Suuressa todennäköisyydessä hän voittaa lotossa."

    "Với khả năng rất lớn, anh ấy sẽ trúng xổ số."

  • "Tässä tapauksessa, suuressa todennäköisyydessä, me onnistumme projektissa."

    "Trong trường hợp này, với khả năng rất lớn, chúng ta sẽ thành công trong dự án."

  • "Suuressa todennäköisyydessä sää muuttuu huonommaksi viikonloppuna."

    "Với khả năng rất lớn, thời tiết sẽ trở nên xấu hơn vào cuối tuần."