suuri todennäköisyys
Định nghĩa & Giải nghĩa "suuri todennäköisyys"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Suuri mahdollisuus, että jokin tapahtuu.
Ý nghĩa của "suuri todennäköisyys" trong tiếng Việt
Khả năng cao một điều gì đó sẽ xảy ra.
Câu ví dụ với "suuri todennäköisyys"
-
"On suuri todennäköisyys, että huomenna sataa."
"Có khả năng cao là ngày mai sẽ mưa."
-
"Suuri todennäköisyys sille, että hän voittaa kilpailun."
"Khả năng cao là anh ấy sẽ thắng cuộc thi."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "suuri todennäköisyys"
Đồng nghĩa
Cách dùng "suuri todennäköisyys" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Cụm từ này thường được dùng để chỉ khả năng một điều gì đó xảy ra là rất cao, gần như chắc chắn. Nó tương đương với 'very likely' hoặc 'highly probable' trong tiếng Anh.
Bảng chia từ (Taivutus) của "suuri todennäköisyys"
Bảng chia từ (Declension) cho suuri todennäköisyys:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | suuri todennäköisyys |
On suuri todennäköisyys, että huomenna sataa.
(Có khả năng rất lớn là ngày mai trời sẽ mưa.)
|
| Biến cách số ít | suurta todennäköisyyttä |
En näe suurta todennäköisyyttä onnistumiselle.
(Tôi không thấy có khả năng thành công lớn nào cả.)
|
| Sở hữu cách số ít | suuren todennäköisyyden |
Suuren todennäköisyyden vuoksi varauduimme pahimpaan.
(Vì khả năng lớn xảy ra, chúng tôi đã chuẩn bị cho điều tồi tệ nhất.)
|
| Nguyên thể số nhiều | suuret todennäköisyydet |
Suuret todennäköisyydet vaikuttavat päätökseen.
(Những khả năng lớn ảnh hưởng đến quyết định.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"On suuri todennäköisyys siihen, että huomenna sataa."
"Có khả năng lớn là ngày mai trời sẽ mưa."
-
"Näyttää siltä, että olemme menossa suureen todennäköisyyteen epäonnistua."
"Có vẻ như chúng ta đang tiến đến một khả năng thất bại rất lớn."
-
"Hän uskoo suureen todennäköisyyteen menestyä tässä projektissa."
"Anh ấy tin tưởng vào một khả năng lớn để thành công trong dự án này."
-
"Suuressa todennäköisyydessä hän voittaa lotossa."
"Với khả năng rất lớn, anh ấy sẽ trúng xổ số."
-
"Tässä tapauksessa, suuressa todennäköisyydessä, me onnistumme projektissa."
"Trong trường hợp này, với khả năng rất lớn, chúng ta sẽ thành công trong dự án."
-
"Suuressa todennäköisyydessä sää muuttuu huonommaksi viikonloppuna."
"Với khả năng rất lớn, thời tiết sẽ trở nên xấu hơn vào cuối tuần."