suurin osa
Định nghĩa & Giải nghĩa "suurin osa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Määrällisesti tai laadullisesti merkittävin osa kokonaisuudesta.
Ý nghĩa của "suurin osa" trong tiếng Việt
Phần lớn nhất, tốt nhất hoặc quan trọng nhất của một thứ gì đó khi nó được chia sẻ hoặc phân phối; miếng bánh lớn nhất.
Câu ví dụ với "suurin osa"
-
"Suurin osa opiskelijoista oli samaa mieltä."
"Phần lớn sinh viên đều đồng ý."
-
"Suurin osa ajasta kuluu kokouksissa."
"Phần lớn thời gian dành cho các cuộc họp."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "suurin osa"
Đồng nghĩa
Cách dùng "suurin osa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen ilmauksia 'hầu hết', 'phần lớn' viroksi. Huomaa sanajärjestys: 'suurin osa' eikä 'osa suurin'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "suurin osa"
Bảng chia từ (Declension) cho suurin osa:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | suurin osa |
Suurin osa opiskelijoista on paikalla.
(Phần lớn sinh viên đã có mặt.)
|
| Biến cách số ít | suurinta osaa |
Tarvitsen suurinta osaa ajastasi tähän projektiin.
(Tôi cần phần lớn thời gian của bạn cho dự án này.)
|
| Sở hữu cách số ít | suurimman osan |
Suurimman osan ajasta vietän kotona.
(Tôi dành phần lớn thời gian ở nhà.)
|
| Nguyên thể số nhiều | suurimmat osat |
Suurimmat osat kakusta ovat jo syöty.
(Phần lớn nhất của bánh đã được ăn rồi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Suurinpaan osaan ajasta vietän kotona."
"Phần lớn thời gian tôi dành ở nhà."
-
"Hän sijoitti rahansa suurinpaan osaan osakkeista."
"Anh ấy đã đầu tư tiền của mình vào phần lớn cổ phiếu."
-
"Suurinpaan osaan ihmisistä tämä päätös ei vaikuta."
"Quyết định này không ảnh hưởng đến phần lớn mọi người."
-
"Suurinta osaa ajasta vietän töissä."
"Tôi dành phần lớn thời gian ở chỗ làm."
-
"Hän on lukenut suurinta osaa kirjoista."
"Anh ấy đã đọc phần lớn số sách."
-
"Suurinta osaa ongelmista voidaan välttää hyvällä suunnittelulla."
"Phần lớn các vấn đề có thể tránh được bằng cách lập kế hoạch tốt."