(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa suurin osa
B1
substantiivi B1 Thành ngữ, Kinh doanh, Chính trị

suurin osa

/ˈsuːrin ˈosɑ/
phần lớn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "suurin osa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Määrällisesti tai laadullisesti merkittävin osa kokonaisuudesta.

Ý nghĩa của "suurin osa" trong tiếng Việt

Phần lớn nhất, tốt nhất hoặc quan trọng nhất của một thứ gì đó khi nó được chia sẻ hoặc phân phối; miếng bánh lớn nhất.

Câu ví dụ với "suurin osa"

  • "Suurin osa opiskelijoista oli samaa mieltä."

    "Phần lớn sinh viên đều đồng ý."

  • "Suurin osa ajasta kuluu kokouksissa."

    "Phần lớn thời gian dành cho các cuộc họp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "suurin osa"

Đồng nghĩa

Cách dùng "suurin osa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen ilmauksia 'hầu hết', 'phần lớn' viroksi. Huomaa sanajärjestys: 'suurin osa' eikä 'osa suurin'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "suurin osa"

Bảng chia từ (Declension) cho suurin osa:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít suurin osa
Suurin osa opiskelijoista on paikalla.
(Phần lớn sinh viên đã có mặt.)
Biến cách số ít suurinta osaa
Tarvitsen suurinta osaa ajastasi tähän projektiin.
(Tôi cần phần lớn thời gian của bạn cho dự án này.)
Sở hữu cách số ít suurimman osan
Suurimman osan ajasta vietän kotona.
(Tôi dành phần lớn thời gian ở nhà.)
Nguyên thể số nhiều suurimmat osat
Suurimmat osat kakusta ovat jo syöty.
(Phần lớn nhất của bánh đã được ăn rồi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Suurinpaan osaan ajasta vietän kotona."

    "Phần lớn thời gian tôi dành ở nhà."

  • "Hän sijoitti rahansa suurinpaan osaan osakkeista."

    "Anh ấy đã đầu tư tiền của mình vào phần lớn cổ phiếu."

  • "Suurinpaan osaan ihmisistä tämä päätös ei vaikuta."

    "Quyết định này không ảnh hưởng đến phần lớn mọi người."

Biến cách Partitive
  • "Suurinta osaa ajasta vietän töissä."

    "Tôi dành phần lớn thời gian ở chỗ làm."

  • "Hän on lukenut suurinta osaa kirjoista."

    "Anh ấy đã đọc phần lớn số sách."

  • "Suurinta osaa ongelmista voidaan välttää hyvällä suunnittelulla."

    "Phần lớn các vấn đề có thể tránh được bằng cách lập kế hoạch tốt."