(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa suvaita
B2
verbi B2 Pháp luật, Đạo đức

suvaita

/ˈsuʋɑitɑ/
dung túng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "suvaita"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Sallia tai sietää jotakin, vaikka se ei ole toivottavaa tai hyväksyttävää.

Ý nghĩa của "suvaita" trong tiếng Việt

Tha thứ, bỏ qua, chấp nhận (một hành vi sai trái hoặc đáng chê trách) và cho phép nó tiếp tục.

Câu ví dụ với "suvaita"

  • "En voi suvaita tuollaista käytöstä."

    "Tôi không thể dung túng cho hành vi như vậy."

  • "Hänen täytyi suvaita naapuriensa melua."

    "Anh ấy phải chịu đựng tiếng ồn của những người hàng xóm."

Cách dùng "suvaita" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'suvaita' thường mang nghĩa chấp nhận một điều gì đó tiêu cực hoặc không mong muốn. Nó khác với 'sallia' (cho phép) ở chỗ 'suvaita' ngụ ý sự nhẫn nhịn hơn là sự đồng ý.

Bảng chia từ (Taivutus) của "suvaita"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: suvaita

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) suvaitsen
Minä suvaitsen erilaisia mielipiteitä.
(Tôi khoan dung với những ý kiến khác nhau.)
sinä (bạn) suvaitset
Sinä suvaitset ihmisiä heidän taustastaan riippumatta.
(Bạn khoan dung với mọi người bất kể xuất thân của họ.)
hän (anh/cô ấy) suvaitsee
Hän suvaitsee toisten virheitä.
(Anh ấy/Cô ấy khoan dung cho những sai lầm của người khác.)
me (chúng tôi) suvaitsemme
Me suvaitsemme erilaisuutta yhteiskunnassamme.
(Chúng tôi khoan dung sự khác biệt trong xã hội của chúng tôi.)
te (các bạn) suvaitsette
Te suvaitsette kaikkia ihmisiä.
(Các bạn khoan dung với tất cả mọi người.)
he (họ) suvaitsevat
He suvaitsevat erilaisia kulttuureja.
(Họ khoan dung các nền văn hóa khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Minun on vaikea tottua siihen, että joudun suvaitsemaan hänen huonoa käytöstään."

    "Tôi thấy khó làm quen với việc phải chịu đựng cách cư xử tệ của anh ta."

  • "Hänellä on kyky suvaita muiden ihmisten virheitä."

    "Anh ấy có khả năng chịu đựng những sai lầm của người khác."

  • "Olen lopen kyllästynyt siihen, että joudun suvaitsemaan jatkuvaa melua."

    "Tôi hoàn toàn phát ngán với việc phải chịu đựng tiếng ồn liên tục."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo kauan sitten suvainnut hänen omituiset tapansa, ennen kuin hän muutti pois."

    "Tôi đã chịu đựng những thói quen kỳ lạ của anh ấy từ lâu trước khi anh ấy chuyển đi."

  • "Hän oli suvainnut naapurin melua vuosia, mutta nyt hän oli saanut tarpeekseen."

    "Anh ấy đã chịu đựng tiếng ồn của hàng xóm trong nhiều năm, nhưng bây giờ anh ấy đã quá đủ rồi."

  • "Me olimme jo suvainneet sen tosiasian, että kesä oli ohi, vaikka se tuntuikin vaikealta."

    "Chúng tôi đã chấp nhận sự thật rằng mùa hè đã kết thúc, mặc dù điều đó có vẻ khó khăn."