synkistyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "synkistyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tulla synkäksi, masentua.
Ý nghĩa của "synkistyä" trong tiếng Việt
Trở nên bi quan, bắt đầu cảm thấy hoặc tin rằng những điều tồi tệ sẽ xảy ra.
Câu ví dụ với "synkistyä"
-
"Sään synkistyessä mielialanikin synkistyi."
"Khi thời tiết trở nên u ám, tâm trạng của tôi cũng trở nên bi quan."
-
"Uutisten kuuleminen sai hänet synkistymään."
"Việc nghe tin tức khiến anh ấy trở nên bi quan."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "synkistyä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "synkistyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này diễn tả trạng thái trở nên bi quan, u ám trong tâm trạng. Cần phân biệt với các sắc thái khác của buồn bã hoặc thất vọng.
Bảng chia từ (Taivutus) của "synkistyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: synkistyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | synkistyn |
Minä synkistyn tästä uutisesta.
(Tôi trở nên buồn bã vì tin tức này.)
|
| sinä (bạn) | synkistyt |
Sinä synkistyt helposti.
(Bạn dễ dàng trở nên u ám.)
|
| hän (anh/cô ấy) | synkistyy |
Hän synkistyy sateella.
(Anh ấy/Cô ấy trở nên u ám khi trời mưa.)
|
| me (chúng tôi) | synkistymme |
Me synkistymme kuullessamme huonoja uutisia.
(Chúng tôi trở nên u ám khi nghe tin xấu.)
|
| te (các bạn) | synkistytte |
Te synkistytte, kun aurinko ei paista.
(Các bạn trở nên u ám khi mặt trời không chiếu sáng.)
|
| he (họ) | synkistyvät |
He synkistyvät, jos asiat eivät mene suunnitelmien mukaan.
(Họ trở nên u ám nếu mọi việc không diễn ra theo kế hoạch.)
|