synkkämielinen
/ˈsyŋkːæˌmie̯linen/
u sầu
Cao cấp (C1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "synkkämielinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pahantuulinen, surumielinen, apea.
Ý nghĩa của "synkkämielinen" trong tiếng Việt
U sầu, trầm ngâm, suy tư một cách buồn bã và sâu sắc.
Câu ví dụ với "synkkämielinen"
-
"Hän on luonteeltaan synkkämielinen."
"Anh ấy vốn dĩ là người u sầu."
-
"Synkkämielinen tunnelma vallitsi huoneessa."
"Một bầu không khí u sầu bao trùm căn phòng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "synkkämielinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "synkkämielinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này diễn tả trạng thái buồn bã, u sầu một cách sâu sắc và thường xuyên. Nó mạnh hơn so với 'surullinen' (buồn) và thường liên quan đến tính cách hoặc trạng thái tinh thần kéo dài.