synkkyys
Định nghĩa & Giải nghĩa "synkkyys"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pimeä, lohduton ja alakuloinen tila tai ominaisuus.
Ý nghĩa của "synkkyys" trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất của sự ảm đạm; sự hoang vắng, tiêu điều.
Câu ví dụ với "synkkyys"
-
"Sään synkkyys masensi häntä."
"Sự ảm đạm của thời tiết làm cô ấy chán nản."
-
"Hänen silmissään oli synkkyyttä."
"Có sự ảm đạm trong mắt anh ấy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "synkkyys"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "synkkyys" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "synkkyys" thường được dùng để diễn tả trạng thái buồn bã, u ám, hoặc tiêu cực một cách tổng quát. Nó có thể ám chỉ cả nghĩa đen (ví dụ: bóng tối) và nghĩa bóng (ví dụ: tâm trạng). Cần phân biệt với các từ khác như "pimeys" (bóng tối vật lý) hoặc "suru" (nỗi buồn cá nhân).
Bảng chia từ (Taivutus) của "synkkyys"
Bảng chia từ (Declension) cho synkkyys:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | synkkyys |
Synkkyys valtasi minut.
(Sự u ám bao trùm lấy tôi.)
|
| Biến cách số ít | synkkyyttä |
En kestä enää tätä synkkyyttä.
(Tôi không thể chịu đựng được sự u ám này nữa.)
|
| Sở hữu cách số ít | synkkyyden |
Synkkyyden vallassa hän teki sen.
(Dưới sự thống trị của bóng tối, anh ấy đã làm điều đó.)
|
| Nguyên thể số nhiều | synkkyydet |
Hänen elämässään oli monia synkkyyksiä.
(Có nhiều bóng tối trong cuộc đời anh ấy.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Synkkyydeltä minun on vaikea nähdä valoa."
"Thật khó để tôi nhìn thấy ánh sáng từ sự u ám."
-
"Hän pakeni synkkyydeltä metsään."
"Anh ấy trốn chạy khỏi sự u ám vào rừng."
-
"Synkkyydeltä huone tuntui pienemmältä."
"Do sự u ám, căn phòng có vẻ nhỏ hơn."
-
"Synkkyytenä marraskuu laskeutui kaupungin ylle."
"Sự ảm đạm như là một bóng tối, tháng mười một bao trùm lên thành phố."
-
"Hän koki elämänsä synkkyytenä, josta ei ollut ulospääsyä."
"Anh ấy cảm thấy cuộc đời mình như một sự ảm đạm không lối thoát."
-
"Synkkyytenä tämä päivä tuntuu erityisen raskaalta."
"Như là một sự ảm đạm, hôm nay cảm thấy đặc biệt nặng nề."
-
"Vaipuin syvään synkkyyteen hänen kuolemansa jälkeen."
"Tôi rơi vào sự u ám sâu sắc sau cái chết của anh ấy."
-
"Hän uppoutui synkkyyteen, eikä halunnut puhua kenellekään."
"Cô ấy chìm đắm vào sự u ám và không muốn nói chuyện với ai."
-
"Tämä huone vetää puoleensa synkkyyteen."
"Căn phòng này thu hút vào sự u ám."