(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa syöksyä
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Thể thao

syöksyä

/'syø̯ksyæ/
lao mình xuống
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "syöksyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Heittäytyä tai ponnistaa nopeasti ja voimakkaasti alas tai eteenpäin.

Ý nghĩa của "syöksyä" trong tiếng Việt

Nhảy hoặc lao mình xuống một cách nhanh chóng và mạnh mẽ.

Câu ví dụ với "syöksyä"

  • "Hän syöksyi uima-altaaseen pää edellä."

    "Anh ấy lao đầu xuống hồ bơi."

  • "Lintu syöksyi saaliinsa kimppuun."

    "Con chim lao vào con mồi của nó."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "syöksyä"

Đồng nghĩa

Cách dùng "syöksyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'syöksyä' thường được dùng để diễn tả hành động nhảy hoặc lao xuống một cách đột ngột và mạnh mẽ. Nó có thể được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ thể thao đến những tình huống nguy hiểm.

Bảng chia từ (Taivutus) của "syöksyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: syöksyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) syöksyn
Minä syöksyn uima-altaaseen.
(Tôi lao xuống hồ bơi.)
sinä (bạn) syöksyt
Sinä syöksyt alas rinnettä.
(Bạn lao xuống dốc.)
hän (anh/cô ấy) syöksyy
Hän syöksyy kohti maalia.
(Anh ấy/Cô ấy lao về phía khung thành.)
me (chúng tôi) syöksymme
Me syöksymme seikkailuun.
(Chúng tôi lao vào cuộc phiêu lưu.)
te (các bạn) syöksytte
Te syöksytte veteen.
(Các bạn lao xuống nước.)
he (họ) syöksyvät
He syöksyvät apuun.
(Họ lao vào giúp đỡ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Hän lähti syöksymään alas rinnettä."

    "Anh ấy bắt đầu lao xuống dốc."

  • "On vaikea pidättäytyä syöksymästä mukaan hullutukseen."

    "Thật khó để kiềm chế bản thân không lao vào sự điên rồ này."

  • "He päättivät syöksyä uuteen seikkailuun."

    "Họ quyết định lao vào một cuộc phiêu lưu mới."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Kotka syöksyy alas kalliolta saalista pyydystämään."

    "Con đại bàng lao xuống từ vách đá để săn mồi."

  • "Hän syöksyi veteen pelastaakseen hukkuvan lapsen."

    "Anh ấy lao xuống nước để cứu đứa trẻ đang chết đuối."

  • "Osakkeiden hinnat syöksyivät jyrkästi pörssipäivän päätteeksi."

    "Giá cổ phiếu lao dốc mạnh vào cuối ngày giao dịch."