syöksyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "syöksyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Heittäytyä tai ponnistaa nopeasti ja voimakkaasti alas tai eteenpäin.
Ý nghĩa của "syöksyä" trong tiếng Việt
Nhảy hoặc lao mình xuống một cách nhanh chóng và mạnh mẽ.
Câu ví dụ với "syöksyä"
-
"Hän syöksyi uima-altaaseen pää edellä."
"Anh ấy lao đầu xuống hồ bơi."
-
"Lintu syöksyi saaliinsa kimppuun."
"Con chim lao vào con mồi của nó."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "syöksyä"
Đồng nghĩa
Cách dùng "syöksyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'syöksyä' thường được dùng để diễn tả hành động nhảy hoặc lao xuống một cách đột ngột và mạnh mẽ. Nó có thể được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ thể thao đến những tình huống nguy hiểm.
Bảng chia từ (Taivutus) của "syöksyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: syöksyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | syöksyn |
Minä syöksyn uima-altaaseen.
(Tôi lao xuống hồ bơi.)
|
| sinä (bạn) | syöksyt |
Sinä syöksyt alas rinnettä.
(Bạn lao xuống dốc.)
|
| hän (anh/cô ấy) | syöksyy |
Hän syöksyy kohti maalia.
(Anh ấy/Cô ấy lao về phía khung thành.)
|
| me (chúng tôi) | syöksymme |
Me syöksymme seikkailuun.
(Chúng tôi lao vào cuộc phiêu lưu.)
|
| te (các bạn) | syöksytte |
Te syöksytte veteen.
(Các bạn lao xuống nước.)
|
| he (họ) | syöksyvät |
He syöksyvät apuun.
(Họ lao vào giúp đỡ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän lähti syöksymään alas rinnettä."
"Anh ấy bắt đầu lao xuống dốc."
-
"On vaikea pidättäytyä syöksymästä mukaan hullutukseen."
"Thật khó để kiềm chế bản thân không lao vào sự điên rồ này."
-
"He päättivät syöksyä uuteen seikkailuun."
"Họ quyết định lao vào một cuộc phiêu lưu mới."
-
"Kotka syöksyy alas kalliolta saalista pyydystämään."
"Con đại bàng lao xuống từ vách đá để săn mồi."
-
"Hän syöksyi veteen pelastaakseen hukkuvan lapsen."
"Anh ấy lao xuống nước để cứu đứa trẻ đang chết đuối."
-
"Osakkeiden hinnat syöksyivät jyrkästi pörssipäivän päätteeksi."
"Giá cổ phiếu lao dốc mạnh vào cuối ngày giao dịch."