(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa syrjäytyminen
B2
substantiivi B2 Xã hội học, Chính trị học, Kinh tế học

syrjäytyminen

/'syrjæytyminen/
sự gạt ra ngoài lề
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "syrjäytyminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Prosessi, jossa yksilö tai ryhmä ajautuu yhteiskunnan tai ryhmän marginaaliin, menettäen vaikutusvaltaa ja osallistumismahdollisuuksia.

Ý nghĩa của "syrjäytyminen" trong tiếng Việt

Quá trình hoặc trạng thái bị đẩy vào vị trí không quan trọng hoặc không có quyền lực trong một xã hội hoặc nhóm.

Câu ví dụ với "syrjäytyminen"

  • "Työttömyys voi johtaa syrjäytymiseen."

    "Thất nghiệp có thể dẫn đến sự gạt ra ngoài lề."

  • "Nuorten syrjäytyminen on vakava ongelma."

    "Sự gạt ra ngoài lề của thanh niên là một vấn đề nghiêm trọng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "syrjäytyminen"

Đồng nghĩa

marginalisoituminen (sự bị biên hóa)

Trái nghĩa

Cách dùng "syrjäytyminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ việc một cá nhân hoặc một nhóm người bị đẩy ra khỏi các hoạt động xã hội, kinh tế hoặc chính trị chính thống. Nó có thể mang ý nghĩa tiêu cực, ám chỉ sự bất công hoặc thiếu cơ hội.

Bảng chia từ (Taivutus) của "syrjäytyminen"

Bảng chia từ (Declension) cho syrjäytyminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít syrjäytyminen
Syrjäytyminen on vakava ongelma.
(Sự loại trừ là một vấn đề nghiêm trọng.)
Biến cách số ít syrjäytymistä
On tärkeää ehkäistä syrjäytymistä.
(Điều quan trọng là ngăn chặn sự loại trừ.)
Sở hữu cách số ít syrjäytymisen
Syrjäytymisen syyt ovat moninaiset.
(Nguyên nhân của sự loại trừ rất đa dạng.)
Nguyên thể số nhiều syrjäytymiset
Syrjäytymiset ovat lisääntyneet.
(Các trường hợp loại trừ đã gia tăng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Syrjäytymisettä nuoret eivät voi rakentaa hyvää tulevaisuutta."

    "Nếu không có sự loại trừ, những người trẻ tuổi không thể xây dựng một tương lai tốt đẹp."

  • "Päätöksiä ei pitäisi tehdä syrjäytymisettä, jotta kaikki äänet kuullaan."

    "Các quyết định không nên được đưa ra mà không có sự loại trừ, để tất cả các tiếng nói đều được lắng nghe."

  • "Syrjäytymisettä yhteiskunta ei voi olla oikeudenmukainen."

    "Nếu không có sự loại trừ, xã hội không thể công bằng."

Nguyên thể (Nominative)
  • "Syrjäytyminen on vakava ongelma monissa yhteiskunnissa."

    "Sự gạt ra ngoài lề là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều xã hội."

  • "Nuorten syrjäytyminen voi johtaa pitkäaikaisiin ongelmiin."

    "Sự gạt ra ngoài lề của giới trẻ có thể dẫn đến những vấn đề lâu dài."

  • "Syrjäytyminen aiheuttaa yksinäisyyttä ja masennusta."

    "Sự gạt ra ngoài lề gây ra sự cô đơn và trầm cảm."