syrjintä
Định nghĩa & Giải nghĩa "syrjintä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Epäoikeudenmukainen kohtelu, jossa jotakuta kohdellaan huonommin kuin muita jonkin ominaisuuden perusteella.
Ý nghĩa của "syrjintä" trong tiếng Việt
Sự thiên vị, hành động đối xử bất công, ưu ái một người hoặc một nhóm người hơn những người khác vì thích họ hơn.
Câu ví dụ với "syrjintä"
-
"Työpaikalla tapahtuva syrjintä on laitonta."
"Phân biệt đối xử tại nơi làm việc là bất hợp pháp."
-
"Hän koki syrjintää etnisen taustansa vuoksi."
"Anh ấy đã trải qua sự phân biệt đối xử vì lý lịch dân tộc của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "syrjintä"
Đồng nghĩa
Cách dùng "syrjintä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'syrjintä' viittaa epäoikeudenmukaiseen kohteluun. Vastaava verbi on 'syrjiä' (syrjiä jotakuta). Huomaa, että suomen kielessä syrjintä voi kohdistua yksilöön tai ryhmään.
Bảng chia từ (Taivutus) của "syrjintä"
Bảng chia từ (Declension) cho syrjintä:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | syrjintä |
Syrjintä on väärin.
(Phân biệt đối xử là sai.)
|
| Biến cách số ít | syrjintää |
En siedä minkäänlaista syrjintää.
(Tôi không dung thứ cho bất kỳ hình thức phân biệt đối xử nào.)
|
| Sở hữu cách số ít | syrjinnän |
Syrjinnän vastainen taistelu on tärkeää.
(Cuộc chiến chống phân biệt đối xử là rất quan trọng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | syrjinnät |
Nämä syrjinnät ovat törkeitä.
(Những hành vi phân biệt đối xử này là nghiêm trọng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän koki syrjintänsä hyvin raskaana."
"Cô ấy cảm thấy sự phân biệt đối xử của mình rất nặng nề."
-
"Meidän on taisteltava syrjintääsi vastaan."
"Chúng ta phải chiến đấu chống lại sự phân biệt đối xử của bạn."
-
"Hallitus tutkii syrjintämme perusteellisesti."
"Chính phủ đang điều tra kỹ lưỡng sự phân biệt đối xử của chúng tôi."