(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa syrjintä
B2
substantiivi B2 Xã hội học, Quản trị nhân sự, Chính trị

syrjintä

/ˈsyrjintæ/
sự thiên vị
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "syrjintä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Epäoikeudenmukainen kohtelu, jossa jotakuta kohdellaan huonommin kuin muita jonkin ominaisuuden perusteella.

Ý nghĩa của "syrjintä" trong tiếng Việt

Sự thiên vị, hành động đối xử bất công, ưu ái một người hoặc một nhóm người hơn những người khác vì thích họ hơn.

Câu ví dụ với "syrjintä"

  • "Työpaikalla tapahtuva syrjintä on laitonta."

    "Phân biệt đối xử tại nơi làm việc là bất hợp pháp."

  • "Hän koki syrjintää etnisen taustansa vuoksi."

    "Anh ấy đã trải qua sự phân biệt đối xử vì lý lịch dân tộc của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "syrjintä"

Đồng nghĩa

Cách dùng "syrjintä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'syrjintä' viittaa epäoikeudenmukaiseen kohteluun. Vastaava verbi on 'syrjiä' (syrjiä jotakuta). Huomaa, että suomen kielessä syrjintä voi kohdistua yksilöön tai ryhmään.

Bảng chia từ (Taivutus) của "syrjintä"

Bảng chia từ (Declension) cho syrjintä:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít syrjintä
Syrjintä on väärin.
(Phân biệt đối xử là sai.)
Biến cách số ít syrjintää
En siedä minkäänlaista syrjintää.
(Tôi không dung thứ cho bất kỳ hình thức phân biệt đối xử nào.)
Sở hữu cách số ít syrjinnän
Syrjinnän vastainen taistelu on tärkeää.
(Cuộc chiến chống phân biệt đối xử là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều syrjinnät
Nämä syrjinnät ovat törkeitä.
(Những hành vi phân biệt đối xử này là nghiêm trọng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Hậu tố sở hữu
  • "Hän koki syrjintänsä hyvin raskaana."

    "Cô ấy cảm thấy sự phân biệt đối xử của mình rất nặng nề."

  • "Meidän on taisteltava syrjintääsi vastaan."

    "Chúng ta phải chiến đấu chống lại sự phân biệt đối xử của bạn."

  • "Hallitus tutkii syrjintämme perusteellisesti."

    "Chính phủ đang điều tra kỹ lưỡng sự phân biệt đối xử của chúng tôi."