(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa systemaattinen
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

systemaattinen

/ˈsysteˌmɑːtinen/
thiếu hệ thống
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "systemaattinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

järjestelmällinen, johdonmukainen, menetelmällinen

Ý nghĩa của "systemaattinen" trong tiếng Việt

thiếu hệ thống, phương pháp hoặc kế hoạch

Câu ví dụ với "systemaattinen"

  • "Hänellä on systemaattinen lähestymistapa ongelmanratkaisuun."

    "Anh ấy có một cách tiếp cận hệ thống để giải quyết vấn đề."

  • "Systemaattinen virhe voi vääristää tuloksia."

    "Lỗi hệ thống có thể làm sai lệch kết quả."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "systemaattinen"

Đồng nghĩa

järjestelmällinen (có hệ thống) metodinen (phương pháp)

Trái nghĩa

epäsystemaattinen (thiếu hệ thống)

Cách dùng "systemaattinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'systemaattinen' thường được dùng để chỉ một cái gì đó được thực hiện theo một hệ thống, phương pháp cụ thể. Nên phân biệt với 'epäsystemaattinen' (thiếu hệ thống).

Bảng chia từ (Taivutus) của "systemaattinen"