systemaattinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "systemaattinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
järjestelmällinen, johdonmukainen, menetelmällinen
Ý nghĩa của "systemaattinen" trong tiếng Việt
thiếu hệ thống, phương pháp hoặc kế hoạch
Câu ví dụ với "systemaattinen"
-
"Hänellä on systemaattinen lähestymistapa ongelmanratkaisuun."
"Anh ấy có một cách tiếp cận hệ thống để giải quyết vấn đề."
-
"Systemaattinen virhe voi vääristää tuloksia."
"Lỗi hệ thống có thể làm sai lệch kết quả."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "systemaattinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "systemaattinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'systemaattinen' thường được dùng để chỉ một cái gì đó được thực hiện theo một hệ thống, phương pháp cụ thể. Nên phân biệt với 'epäsystemaattinen' (thiếu hệ thống).