(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sytyttää
B1
verbi B1 Tổng quát

sytyttää

/ˈsyt̪yt̪ːæː/
nhóm lửa
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sytyttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

panna tuli palamaan; herättää, innostaa

Ý nghĩa của "sytyttää" trong tiếng Việt

Nhóm lửa, đốt; khơi dậy hoặc truyền cảm hứng (một cảm xúc).

Câu ví dụ với "sytyttää"

  • "Hän sytytti nuotion."

    "Anh ấy nhóm lửa trại."

  • "Puhe sytytti kuulijoissa intohimoa."

    "Bài phát biểu đã khơi dậy niềm đam mê trong những người nghe."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sytyttää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "sytyttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'sytyttää' tarkoittaa kirjaimellisesti tulen sytyttämistä, mutta sitä voidaan käyttää myös kuvaannollisesti tarkoittamaan tunteiden tai intohimon herättämistä. Vastaa merkitykseltään suurin piirtein ilmauksia 'khơi dậy' tai 'truyền cảm hứng' vietnamiksi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "sytyttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: sytyttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) sytytän
Minä sytytän kynttilän.
(Tôi đốt một ngọn nến.)
sinä (bạn) sytytät
Sinä sytytät takan.
(Bạn đốt lò sưởi.)
hän (anh/cô ấy) sytyttää
Hän sytyttää valot.
(Anh/Cô ấy bật đèn.)
me (chúng tôi) sytytämme
Me sytytämme nuotion.
(Chúng tôi đốt lửa trại.)
te (các bạn) sytytätte
Te sytytätte ilotulitteet.
(Các bạn đốt pháo hoa.)
he (họ) sytyttävät
He sytyttävät soihtu.
(Họ đốt đuốc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hän lopetti tupakan sytyttämästä."

    "Anh ấy đã ngừng việc đốt thuốc lá."

  • "Sytyttämästä nuotiota tuli hänelle tapa."

    "Việc đốt lửa trại đã trở thành thói quen của anh ấy."

  • "Olen kiinnostunut sytyttämästä kynttilöitä."

    "Tôi thích thú với việc đốt nến."

Thì Hoàn thành
  • "Hän on sytyttänyt kynttilän."

    "Cô ấy đã đốt một ngọn nến."

  • "Olen sytyttänyt takan jo aikaisemmin."

    "Tôi đã đốt lò sưởi từ trước rồi."

  • "He ovat sytyttäneet nuotion leirintäalueella."

    "Họ đã đốt lửa trại ở khu cắm trại."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo sytyttänyt kynttilät, kun vieraat saapuivat."

    "Tôi đã thắp nến xong rồi khi khách đến."

  • "Hän oli sytyttänyt nuotion ennen kuin sade alkoi."

    "Anh ấy đã đốt lửa trại trước khi trời mưa."

  • "Me olimme sytyttäneet valot, koska ulkona oli jo pimeää."

    "Chúng tôi đã bật đèn vì bên ngoài trời đã tối."