syvällisyys
Định nghĩa & Giải nghĩa "syvällisyys"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Suuri älyllinen, emotionaalinen tai merkityksellinen syvyys.
Ý nghĩa của "syvällisyys" trong tiếng Việt
Sự sâu sắc lớn về trí tuệ, cảm xúc hoặc ý nghĩa.
Câu ví dụ với "syvällisyys"
-
"Hänen syvällisyytensä teki minuun suuren vaikutuksen."
"Sự sâu sắc của anh ấy đã gây ấn tượng lớn với tôi."
-
"Kirjan syvällisyys avautui minulle vasta toisella lukukerralla."
"Sự sâu sắc của cuốn sách chỉ mở ra cho tôi ở lần đọc thứ hai."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "syvällisyys"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "syvällisyys" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'syvällisyys' thường được dùng để chỉ sự thấu hiểu sâu sắc về một vấn đề, một con người hoặc một tình huống nào đó. Nó không chỉ đơn thuần là kiến thức mà còn bao gồm cả sự nhạy bén, khả năng phân tích và sự thấu cảm. Cần phân biệt với 'syvyys' (chiều sâu) chỉ về mặt vật lý.
Bảng chia từ (Taivutus) của "syvällisyys"
Bảng chia từ (Declension) cho syvällisyys:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | syvällisyys |
Hänen syvällisyytensä teki minuun suuren vaikutuksen.
(Sự sâu sắc của anh ấy đã gây ấn tượng lớn với tôi.)
|
| Biến cách số ít | syvällisyyttä |
Tarvitsen syvällisyyttä ymmärtääkseni tätä asiaa.
(Tôi cần sự sâu sắc để hiểu vấn đề này.)
|
| Sở hữu cách số ít | syvällisyyden |
Syvällisyyden puute näkyy hänen vastauksissaan.
(Sự thiếu sâu sắc thể hiện trong các câu trả lời của anh ấy.)
|
| Nguyên thể số nhiều | syvällisyydet |
Elämän syvällisyydet avautuvat ajan myötä.
(Những sự sâu sắc của cuộc đời dần hé mở theo thời gian.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän katsoi minuun syvällisyyksineen."
"Anh ấy nhìn tôi với tất cả sự sâu sắc của mình."
-
"Elämä syvällisyyksineen voi olla sekä kaunista että haastavaa."
"Cuộc sống với tất cả sự sâu sắc của nó có thể vừa tươi đẹp vừa đầy thử thách."
-
"Kirja syvällisyyksineen kosketti minua syvästi."
"Cuốn sách với tất cả sự sâu sắc của nó đã chạm đến tôi sâu sắc."
-
"Hän uppoutui musiikin syvällisyyteen."
"Anh ấy đắm chìm vào chiều sâu của âm nhạc."
-
"Kirja johdatti meidät elämän syvällisyyteen."
"Cuốn sách đã dẫn dắt chúng ta vào chiều sâu của cuộc sống."
-
"Filosofian opinnot veivät hänet ajattelun syvällisyyteen."
"Việc học triết học đã đưa anh ấy vào chiều sâu của tư duy."