syventyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "syventyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tutkia jotakin perusteellisesti ja tarkasti.
Ý nghĩa của "syventyä" trong tiếng Việt
Nghiên cứu, tìm tòi, đào sâu một vấn đề gì đó một cách kỹ lưỡng để khám phá thêm thông tin.
Câu ví dụ với "syventyä"
-
"Meidän täytyy syventyä tähän ongelmaan löytääksemme ratkaisun."
"Chúng ta cần phải đào sâu vấn đề này để tìm ra giải pháp."
-
"Hän syventyi opintoihinsa ja saavutti erinomaisia tuloksia."
"Anh ấy đào sâu vào việc học và đạt được những kết quả xuất sắc."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "syventyä"
Đồng nghĩa
Cách dùng "syventyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'syventyä' tarkoittaa perehtymistä johonkin aiheeseen tai ongelmaan syvällisesti. Vertaa sanaan 'tutkia', joka on yleisempi ilmaus tutkimiselle.
Bảng chia từ (Taivutus) của "syventyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: syventyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | syvennyn |
Minä syvennyn aiheeseen.
(Tôi đang đi sâu vào chủ đề này.)
|
| sinä (bạn) | syvennyt |
Sinä syvennyt kirjaan.
(Bạn đang chìm đắm vào cuốn sách.)
|
| hän (anh/cô ấy) | syventyy |
Hän syventyy opintoihinsa.
(Anh ấy/Cô ấy đang tập trung vào việc học.)
|
| me (chúng tôi) | syvennymme |
Me syvennymme ongelmaan.
(Chúng tôi đang đi sâu vào vấn đề.)
|
| te (các bạn) | syvennytte |
Te syvennytte keskusteluun.
(Các bạn đang hòa mình vào cuộc trò chuyện.)
|
| he (họ) | syventyvät |
He syventyvät tutkimukseen.
(Họ đang tập trung vào nghiên cứu.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän syventyi eilen illalla kirjaan."
"Tối qua, anh ấy đã nghiền ngẫm cuốn sách."
-
"Opiskelijat syventyivät tenttiin valmistautuessaan."
"Các sinh viên đã tập trung sâu vào việc học khi chuẩn bị cho kỳ thi."
-
"Tutkija syventyi vanhoihin asiakirjoihin löytääkseen uutta tietoa."
"Nhà nghiên cứu đã đi sâu vào các tài liệu cổ để tìm kiếm thông tin mới."
-
"Minun täytyy syventyä tähän ongelmaan huomenna."
"Tôi cần đi sâu vào vấn đề này vào ngày mai."
-
"Opiskelijat syventyivät kirjan lukuun."
"Các sinh viên đã tập trung đọc cuốn sách."
-
"Hän haluaa syventyä japanilaiseen kulttuuriin."
"Cô ấy muốn đi sâu vào văn hóa Nhật Bản."