(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa syyllinen
B1
substantiivi B1 Pháp luật, Đời sống hàng ngày

syyllinen

/ˈsyy̯lːinen/
thủ phạm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "syyllinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, joka on tehnyt rikoksen tai on vastuussa jostakin vahingosta tai ongelmasta.

Ý nghĩa của "syyllinen" trong tiếng Việt

Người phạm tội, thủ phạm; người gây ra vấn đề hoặc rắc rối.

Câu ví dụ với "syyllinen"

  • "Poliisi etsii yhä syyllistä."

    "Cảnh sát vẫn đang tìm kiếm thủ phạm."

  • "On tärkeää selvittää, kuka on syyllinen tähän vahinkoon."

    "Điều quan trọng là phải làm rõ ai là thủ phạm gây ra thiệt hại này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "syyllinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "syyllinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'syyllinen' viittaa henkilöön, joka on tehnyt rikoksen tai aiheuttanut ongelman. Varoitus: 'syyllinen' ei välttämättä tarkoita tuomittua, vain epäiltyä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "syyllinen"

Bảng chia từ (Declension) cho syyllinen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít syyllinen
Hän on syyllinen rikokseen.
(Anh ấy là người có tội trong vụ án.)
Biến cách số ít syyllistä
Poliisi etsii syyllistä.
(Cảnh sát đang tìm kiếm người có tội.)
Sở hữu cách số ít syyllisen
Syyllisen tunto oli raskas.
(Sự hối hận của người có tội thật nặng nề.)
Nguyên thể số nhiều syylliset
Syylliset tuomittiin oikeudessa.
(Những người có tội đã bị kết án tại tòa.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän sai rangaistuksen syylliseltä."

    "Anh ấy nhận hình phạt từ người có tội."

  • "Me odotimme anteeksipyyntöä syylliseltä."

    "Chúng tôi đã chờ đợi lời xin lỗi từ người có tội."

  • "Vahinko korvattiin syylliseltä perityillä rahoilla."

    "Thiệt hại đã được bồi thường bằng tiền thu từ người có tội."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Epäilen, että hän puhuu syyllisestä."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ta đang nói về người có tội."

  • "Poliisi sai paljon tietoa syyllisestä."

    "Cảnh sát đã nhận được rất nhiều thông tin về người có tội."

  • "On vaikea päästä eroon ajatuksesta syyllisestä."

    "Thật khó để thoát khỏi ý nghĩ về người có tội."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Syyllisin hän maksoi velkansa yhteiskunnalle."

    "Anh ta đã trả nợ cho xã hội bằng cách là một người có tội."

  • "Syyllisin tunnustautumalla hän sai lievemmän tuomion."

    "Bằng cách thú nhận là người có tội, anh ta đã nhận được bản án nhẹ hơn."

  • "Syyllisin hän katsoi peiliin ja pohti tekojaan."

    "Với tư cách là một người có tội, anh ta nhìn vào gương và suy ngẫm về hành động của mình."