(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa taantua
B2
verbi B2 Tổng quát

taantua

/ˈtɑːntuɑ/
mất kỹ năng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "taantua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Menettää vähitellen tai äkillisesti kyky tehdä jotain, mitä aiemmin osasi, erityisesti harjoituksen puutteen tai terveydentilan vuoksi.

Ý nghĩa của "taantua" trong tiếng Việt

Dần dần hoặc đột ngột không còn khả năng thực hiện một việc gì đó mà trước đây bạn có thể làm, đặc biệt là do thiếu luyện tập hoặc do tình trạng sức khỏe.

Câu ví dụ với "taantua"

  • "Hänen kielitaitonsa on taantunut vuosien varrella, koska hän ei ole käyttänyt kieltä säännöllisesti."

    "Khả năng ngôn ngữ của anh ấy đã mai một theo năm tháng vì anh ấy không sử dụng ngôn ngữ thường xuyên."

  • "Muistin taantuminen on yleinen oire tässä sairaudessa."

    "Sự suy giảm trí nhớ là một triệu chứng phổ biến của căn bệnh này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "taantua"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "taantua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'taantua' thường được dùng để chỉ sự suy giảm kỹ năng do thiếu luyện tập hoặc do bệnh tật. Chú ý sự khác biệt với các từ chỉ sự suy giảm chung chung khác.

Bảng chia từ (Taivutus) của "taantua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: taantua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) taannun
Minä taannun vanhuuden myötä.
(Tôi suy yếu dần theo tuổi già.)
sinä (bạn) taannut
Sinä taannut leikkisäksi lapseksi loman aikana.
(Bạn trở nên trẻ con, vui tươi trong kỳ nghỉ.)
hän (anh/cô ấy) taantuu
Hän taantuu huonompaan kuntoon stressin alla.
(Anh ấy/Cô ấy trở nên tồi tệ hơn khi bị căng thẳng.)
me (chúng tôi) taannumme
Me taannumme menneisyyden muistoihin.
(Chúng tôi lùi về những ký ức trong quá khứ.)
te (các bạn) taannutte
Te taannutte lapsen tasolle, kun pelaatte videopelejä.
(Các bạn trở về trình độ của một đứa trẻ khi chơi trò chơi điện tử.)
he (họ) taantuvat
He taantuvat vanhoihin tapoihinsa paineen alla.
(Họ quay trở lại những thói quen cũ khi chịu áp lực.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en taannu, vaikka en harjoittele joka päivä."

    "Tôi không bị suy giảm, ngay cả khi tôi không luyện tập mỗi ngày."

  • "Hän ei taannu kieliopissa, koska hän opiskelee ahkerasti."

    "Anh ấy không bị suy giảm về ngữ pháp, vì anh ấy học hành chăm chỉ."

  • "Me emme taannu, jos jatkamme uuden oppimista."

    "Chúng ta sẽ không bị suy giảm, nếu chúng ta tiếp tục học những điều mới."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän on ollut sairaana pitkään, joten hänen muistinsa taantunee."

    "Anh ấy bị bệnh đã lâu, nên trí nhớ của anh ấy có lẽ sẽ suy giảm."

  • "Jos et harjoittele säännöllisesti, taitosi taantunevat nopeasti."

    "Nếu bạn không luyện tập thường xuyên, kỹ năng của bạn có lẽ sẽ suy giảm nhanh chóng."

  • "Vanhempien ikääntyessä heidän fyysinen kuntonsa taantunee vähitellen."

    "Khi cha mẹ già đi, thể lực của họ có lẽ sẽ suy giảm dần."