taantuma
Định nghĩa & Giải nghĩa "taantuma"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Lasku- ja pysähdystila taloudessa.
Ý nghĩa của "taantuma" trong tiếng Việt
Sự suy thoái, sự đi xuống trong hoạt động kinh tế, kinh doanh hoặc các hoạt động khác.
Câu ví dụ với "taantuma"
-
"Talouden taantuma vaikutti monien yritysten tulokseen."
"Sự suy thoái kinh tế đã ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của nhiều công ty."
-
"Taantuma johti työttömyyden kasvuun."
"Sự suy thoái dẫn đến sự gia tăng thất nghiệp."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "taantuma"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "taantuma" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Taantuma kuvaa yleensä taloudellisen toimeliaisuuden laskua lyhyellä aikavälillä. Se on lievempi kuin lama.
Bảng chia từ (Taivutus) của "taantuma"
Bảng chia từ (Declension) cho taantuma:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | taantuma |
Talouden taantuma vaikuttaa yrityksiin.
(Suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến các công ty.)
|
| Biến cách số ít | taantumaa |
Hallitus pyrkii estämään taantumaa.
(Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn suy thoái.)
|
| Sở hữu cách số ít | taantuman |
Taantuman syyt ovat monimutkaiset.
(Những nguyên nhân của suy thoái rất phức tạp.)
|
| Nguyên thể số nhiều | taantumat |
Viime vuosikymmeninä on ollut useita taantumia.
(Trong những thập kỷ gần đây đã có nhiều cuộc suy thoái.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hallitus yritti ratkaista ongelmia taantumineen."
"Chính phủ đã cố gắng giải quyết các vấn đề, bao gồm cả suy thoái."
-
"Hän joutui kohtaamaan työttömyyden taantumineen."
"Anh ấy đã phải đối mặt với tình trạng thất nghiệp, kèm theo suy thoái."
-
"Meidän on elettävä taantumineen, kunnes tilanne paranee."
"Chúng ta phải sống chung với suy thoái cho đến khi tình hình cải thiện."
-
"Taantuman vaikutukset näkyvät selvästi yritysten tuloksissa."
"Tác động của suy thoái kinh tế thấy rõ trong kết quả của các công ty."
-
"Hallituksen toimet taantuman torjumiseksi ovat olleet riittämättömiä."
"Các biện pháp của chính phủ để chống lại suy thoái kinh tế là chưa đủ."
-
"Odotamme taantuman päättymistä ensi vuoden aikana."
"Chúng tôi kỳ vọng sự kết thúc của suy thoái kinh tế trong năm tới."
-
"Taantumin on vaikea selviytyä."
"Thật khó để vượt qua suy thoái."
-
"Valitettavasti taantumin aikana monet yritykset menevät konkurssiin."
"Thật không may, trong thời kỳ suy thoái, nhiều công ty phá sản."
-
"Taantumin vaikutukset voivat olla pitkäaikaisia."
"Tác động của suy thoái có thể kéo dài."
-
"Hallituksen toimet eivät estäneet **taantumaamme**."
"Các hành động của chính phủ đã không ngăn được cuộc suy thoái của chúng ta."
-
"**Taantumasi** ei johdu minusta."
"Cuộc suy thoái của bạn không phải do tôi gây ra."
-
"Uskon, että **taantumamme** on väliaikaista."
"Tôi tin rằng cuộc suy thoái của chúng ta chỉ là tạm thời."
-
"Hallitus yrittää estää talouden muuttumisen taantumaksi."
"Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn nền kinh tế chuyển thành suy thoái."
-
"Pankkiiri pelkää, että tilanne kehittyy taantumaksi ensi vuonna."
"Nhà ngân hàng lo sợ rằng tình hình sẽ phát triển thành suy thoái vào năm tới."
-
"Monet asiantuntijat pitävät nykyistä tilannetta jo taantumaksi."
"Nhiều chuyên gia đã coi tình hình hiện tại là suy thoái."