(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa taantuma
B2
substantiivi B2 Kinh tế

taantuma

/ˈtɑːntumɑ/
sự suy thoái
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "taantuma"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lasku- ja pysähdystila taloudessa.

Ý nghĩa của "taantuma" trong tiếng Việt

Sự suy thoái, sự đi xuống trong hoạt động kinh tế, kinh doanh hoặc các hoạt động khác.

Câu ví dụ với "taantuma"

  • "Talouden taantuma vaikutti monien yritysten tulokseen."

    "Sự suy thoái kinh tế đã ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của nhiều công ty."

  • "Taantuma johti työttömyyden kasvuun."

    "Sự suy thoái dẫn đến sự gia tăng thất nghiệp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "taantuma"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "taantuma" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Taantuma kuvaa yleensä taloudellisen toimeliaisuuden laskua lyhyellä aikavälillä. Se on lievempi kuin lama.

Bảng chia từ (Taivutus) của "taantuma"

Bảng chia từ (Declension) cho taantuma:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít taantuma
Talouden taantuma vaikuttaa yrityksiin.
(Suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến các công ty.)
Biến cách số ít taantumaa
Hallitus pyrkii estämään taantumaa.
(Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn suy thoái.)
Sở hữu cách số ít taantuman
Taantuman syyt ovat monimutkaiset.
(Những nguyên nhân của suy thoái rất phức tạp.)
Nguyên thể số nhiều taantumat
Viime vuosikymmeninä on ollut useita taantumia.
(Trong những thập kỷ gần đây đã có nhiều cuộc suy thoái.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hallitus yritti ratkaista ongelmia taantumineen."

    "Chính phủ đã cố gắng giải quyết các vấn đề, bao gồm cả suy thoái."

  • "Hän joutui kohtaamaan työttömyyden taantumineen."

    "Anh ấy đã phải đối mặt với tình trạng thất nghiệp, kèm theo suy thoái."

  • "Meidän on elettävä taantumineen, kunnes tilanne paranee."

    "Chúng ta phải sống chung với suy thoái cho đến khi tình hình cải thiện."

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Taantuman vaikutukset näkyvät selvästi yritysten tuloksissa."

    "Tác động của suy thoái kinh tế thấy rõ trong kết quả của các công ty."

  • "Hallituksen toimet taantuman torjumiseksi ovat olleet riittämättömiä."

    "Các biện pháp của chính phủ để chống lại suy thoái kinh tế là chưa đủ."

  • "Odotamme taantuman päättymistä ensi vuoden aikana."

    "Chúng tôi kỳ vọng sự kết thúc của suy thoái kinh tế trong năm tới."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Taantumin on vaikea selviytyä."

    "Thật khó để vượt qua suy thoái."

  • "Valitettavasti taantumin aikana monet yritykset menevät konkurssiin."

    "Thật không may, trong thời kỳ suy thoái, nhiều công ty phá sản."

  • "Taantumin vaikutukset voivat olla pitkäaikaisia."

    "Tác động của suy thoái có thể kéo dài."

Hậu tố sở hữu
  • "Hallituksen toimet eivät estäneet **taantumaamme**."

    "Các hành động của chính phủ đã không ngăn được cuộc suy thoái của chúng ta."

  • "**Taantumasi** ei johdu minusta."

    "Cuộc suy thoái của bạn không phải do tôi gây ra."

  • "Uskon, että **taantumamme** on väliaikaista."

    "Tôi tin rằng cuộc suy thoái của chúng ta chỉ là tạm thời."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Hallitus yrittää estää talouden muuttumisen taantumaksi."

    "Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn nền kinh tế chuyển thành suy thoái."

  • "Pankkiiri pelkää, että tilanne kehittyy taantumaksi ensi vuonna."

    "Nhà ngân hàng lo sợ rằng tình hình sẽ phát triển thành suy thoái vào năm tới."

  • "Monet asiantuntijat pitävät nykyistä tilannetta jo taantumaksi."

    "Nhiều chuyên gia đã coi tình hình hiện tại là suy thoái."