taantuminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "taantuminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Väestön siirtyminen kaupunkialueilta maaseudulle tai pienempiin taajamiin.
Ý nghĩa của "taantuminen" trong tiếng Việt
Quá trình di chuyển dân số từ các khu vực đô thị đến các khu vực nông thôn.
Câu ví dụ với "taantuminen"
-
"Taantuminen on näkynyt monissa Euroopan maissa viime vuosikymmeninä."
"Phi đô thị hóa đã được nhìn thấy ở nhiều quốc gia châu Âu trong những thập kỷ gần đây."
-
"Taantumisen myötä maaseudun palvelut ovat alkaneet kehittyä uudelleen."
"Cùng với phi đô thị hóa, các dịch vụ ở khu vực nông thôn đã bắt đầu phát triển trở lại."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "taantuminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "taantuminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Khái niệm 'taantuminen' thường được sử dụng để mô tả một sự thay đổi về xu hướng phát triển đô thị, khi người dân chuyển từ thành phố lớn về các vùng nông thôn hoặc các khu vực ít đô thị hóa hơn. Điều này có thể do nhiều yếu tố như chi phí sinh hoạt cao ở thành phố, mong muốn có cuộc sống gần gũi với thiên nhiên hơn, hoặc tìm kiếm môi trường sống yên tĩnh hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "taantuminen"
Bảng chia từ (Declension) cho taantuminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | taantuminen |
Talouden taantuminen vaikuttaa moniin yrityksiin.
(Sự suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến nhiều công ty.)
|
| Biến cách số ít | taantumista |
Hallitus yrittää estää taantumista.
(Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn sự suy thoái.)
|
| Sở hữu cách số ít | taantuminen |
Taantumisen vaikutukset olivat laajat.
(Những ảnh hưởng của sự suy thoái là rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | taantumiset |
1990-luvun taantumiset olivat Suomelle vaikeita.
(Những cuộc suy thoái của những năm 1990 rất khó khăn đối với Phần Lan.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hallitus yrittää estää taantumisesta johtuvia ongelmia."
"Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn các vấn đề gây ra bởi sự suy thoái."
-
"Hän kärsii taantumisesta aiheutuvasta yksinäisyydestä."
"Anh ấy chịu đựng sự cô đơn do sự suy thoái gây ra."
-
"Taantumisesta huolimatta, monet ihmiset löytävät uusia mahdollisuuksia maaseudulta."
"Bất chấp sự suy thoái, nhiều người tìm thấy những cơ hội mới ở vùng nông thôn."
-
"Taantuminen on nähtävissä ongelmana monissa kehittyneissä maissa."
"Sự suy giảm dân số từ thành thị ra nông thôn có thể được nhìn thấy như một vấn đề ở nhiều quốc gia phát triển."
-
"Hän käsitteli taantumisena sitä, miten ihmiset muuttavat maaseudulle."
"Anh ấy đã đề cập đến việc dân số suy giảm từ thành thị ra nông thôn như thế nào khi mọi người chuyển đến vùng nông thôn."
-
"Taantumisena kaupungeista maalle muutto on kasvava ilmiö."
"Sự suy giảm dân số từ các thành phố đến nông thôn là một hiện tượng đang gia tăng."
-
"Hallitus yrittää hillitä taantumiseen."
"Chính phủ đang cố gắng hạn chế sự suy thoái."
-
"Kaupunkisuunnittelijoiden täytyy ottaa huomioon taantumiseen liittyvät haasteet."
"Các nhà quy hoạch đô thị phải tính đến những thách thức liên quan đến sự suy thoái."
-
"Monet perheet muuttavat maaseudulle taantumiseen vastauksena."
"Nhiều gia đình chuyển đến vùng nông thôn để đáp lại sự suy thoái."
-
"Taantuminen on nähtävissä merkittävänä muutoksena alueiden kehityksessä."
"Sự ly tâm thành phố có thể được nhìn thấy như một sự thay đổi đáng kể trong sự phát triển của các khu vực."
-
"Tutkimme taantuminen uusin menetelmin."
"Chúng tôi nghiên cứu sự ly tâm thành phố bằng các phương pháp mới."
-
"Kaupungistuminen ja taantuminen kulkevat käsi kädessä monilla alueilla."
"Đô thị hóa và sự ly tâm thành phố đi đôi với nhau ở nhiều khu vực."