tahmeinen
/ˈtɑhmeinen/
dính
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "tahmeinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pinnassa tai rakenteessa tahmea, tarttuva.
Ý nghĩa của "tahmeinen" trong tiếng Việt
Có kết cấu dính, giống như keo.
Câu ví dụ với "tahmeinen"
-
"Pöytä oli tahmeinen mehusta."
"Cái bàn dính dính vì nước ép."
-
"Hänen kätensä olivat tahmeiset hunajasta."
"Tay của anh ấy dính đầy mật ong."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tahmeinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tahmeinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'tahmeinen' mô tả trạng thái dính, bết dính, tương tự như keo hoặc mật ong. Cần phân biệt với các từ chỉ sự gắn kết mạnh mẽ hơn như 'liimata' (dán bằng keo).