(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tahrata
B1
verbi B1 Mô tả, Nghệ thuật, Pháp y

tahrata

/'tɑhrɑtɑ/
bôi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tahrata"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Levittää tai sivellä jotakin ainetta ohuelti pinnalle.

Ý nghĩa của "tahrata" trong tiếng Việt

Bị bôi, bị trét, bị làm nhòe bằng chất nhờn hoặc dính.

Câu ví dụ với "tahrata"

  • "Hän tahrasi vahingossa paitansa."

    "Cô ấy vô tình làm bẩn áo của mình."

  • "Lapsi tahrasi kasvonsa suklaalla."

    "Đứa trẻ bôi sô cô la lên mặt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tahrata"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tahrata" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng khi nói về việc bôi một lớp mỏng chất gì đó lên bề mặt. Cần phân biệt với 'maalata' (sơn) và 'voidella' (bôi trơn).

Bảng chia từ (Taivutus) của "tahrata"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: tahrata

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) tahraan
Minä tahraan paitani.
(Tôi làm bẩn áo của tôi.)
sinä (bạn) tahraat
Sinä tahraat pöydän.
(Bạn làm bẩn cái bàn.)
hän (anh/cô ấy) tahraa
Hän tahraa paperin.
(Anh/Cô ấy làm bẩn tờ giấy.)
me (chúng tôi) tahraamme
Me tahraamme itsemme.
(Chúng tôi làm bẩn bản thân mình.)
te (các bạn) tahraatte
Te tahraatte seinän.
(Các bạn làm bẩn bức tường.)
he (họ) tahraavat
He tahraavat lattian.
(Họ làm bẩn sàn nhà.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Öljyn tahraaminen pöydälle oli vahinko."

    "Việc làm vấy dầu lên bàn là một tai nạn."

  • "Maalin tahraaminen seinään on hauskaa, mutta sotkuista."

    "Việc bôi sơn lên tường thì vui, nhưng bừa bộn."

  • "Minun piti lopettaa voiteen tahraaminen iholle, koska se aiheutti allergisen reaktion."

    "Tôi phải ngừng bôi kem lên da vì nó gây ra phản ứng dị ứng."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän tahrannee paidan vahingossa."

    "Có lẽ anh ấy sẽ vô tình làm bẩn áo sơ mi."

  • "Et tahranne seiniä maalilla!"

    "Đừng có mà làm bẩn tường bằng sơn đấy!"

  • "Tahranneeko hän itsensä suklaalla syödessään?"

    "Liệu anh ấy có làm bẩn mình bằng sô cô la khi ăn không?"

Thì Hiện tại
  • "Minä tahraan leivän voilla."

    "Tôi phết bơ lên bánh mì."

  • "Hän tahraa vaatteensa maaleilla."

    "Cô ấy làm bẩn quần áo bằng sơn."

  • "Me tahraamme ikkunat sormilla."

    "Chúng tôi làm bẩn cửa sổ bằng ngón tay."