taipumus
Định nghĩa & Giải nghĩa "taipumus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Luontainen suuntaus tai tapa käyttäytyä tietyllä tavalla.
Ý nghĩa của "taipumus" trong tiếng Việt
Xu hướng tự nhiên hoặc khuynh hướng hành xử theo một cách cụ thể nào đó.
Câu ví dụ với "taipumus"
-
"Hänellä on taipumus ajatella ensin muita."
"Anh ấy có khuynh hướng nghĩ cho người khác trước."
-
"Meillä on taipumus unohtaa pienet asiat."
"Chúng ta có khuynh hướng quên những điều nhỏ nhặt."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "taipumus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "taipumus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana "taipumus" viittaa usein synnynnäiseen tai opittuun käyttäytymismalliin. Esimerkiksi, "hänellä on taipumus myöhästyä" tarkoittaa, että hänellä on tapana myöhästyä.
Bảng chia từ (Taivutus) của "taipumus"
Bảng chia từ (Declension) cho taipumus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | taipumus |
Hänellä on taipumus myöhästyä.
(Cô ấy có khuynh hướng đến muộn.)
|
| Biến cách số ít | taipumusta |
En nähnyt hänessä mitään taipumusta väkivaltaan.
(Tôi không thấy bất kỳ khuynh hướng bạo lực nào ở anh ta.)
|
| Sở hữu cách số ít | taipumuksen |
Taipumuksen syyt ovat moninaiset.
(Nguyên nhân của khuynh hướng này rất đa dạng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | taipumukset |
Ihmisillä on erilaisia taipumuksia.
(Mọi người có những khuynh hướng khác nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hänen taipumuksensa laiminlyödä velvollisuuksiaan on huolestuttava."
"Xu hướng của anh ấy trong việc xao nhãng trách nhiệm là đáng lo ngại."
-
"Tutkimme geenien vaikutusta ihmisen taipumuksen kehittymiseen."
"Chúng tôi đang nghiên cứu ảnh hưởng của gen đối với sự phát triển xu hướng của con người."
-
"Koiran taipumuksen metsästykseen voi havaita jo nuorena."
"Có thể nhận thấy xu hướng săn bắn của chó ngay từ khi còn nhỏ."