taistella
Định nghĩa & Giải nghĩa "taistella"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
käydä taistelua; puolustaa itseään tai jotakin muuta väkivaltaa käyttäen
Ý nghĩa của "taistella" trong tiếng Việt
Hành động tham gia vào một cuộc ẩu đả thể xác hoặc tranh cãi bằng lời nói; tích cực chống đối hoặc chiến đấu.
Câu ví dụ với "taistella"
-
"Sotilaat taistelivat urheasti vihollista vastaan."
"Những người lính đã chiến đấu dũng cảm chống lại kẻ thù."
-
"Meidän täytyy taistella ilmastonmuutosta vastaan."
"Chúng ta phải chiến đấu chống lại biến đổi khí hậu."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "taistella"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "taistella" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'taistella' kattaa sekä fyysisen että sanallisen kamppailun. Huomaa, että se on aktiivisempaa ja intensiivisempää kuin pelkkä 'riidellä' (väitellä).
Bảng chia từ (Taivutus) của "taistella"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: taistella
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | taistelen |
Minä taistelen oikeuksieni puolesta.
(Tôi đấu tranh cho quyền lợi của mình.)
|
| sinä (bạn) | taistelet |
Sinä taistelet urheasti.
(Bạn chiến đấu dũng cảm.)
|
| hän (anh/cô ấy) | taistelee |
Hän taistelee paremman tulevaisuuden puolesta.
(Anh ấy/Cô ấy đấu tranh cho một tương lai tốt đẹp hơn.)
|
| me (chúng tôi) | taistelemme |
Me taistelemme yhdessä.
(Chúng tôi cùng nhau chiến đấu.)
|
| te (các bạn) | taistelette |
Te taistelette tärkeän asian puolesta.
(Các bạn đấu tranh cho một điều quan trọng.)
|
| he (họ) | taistelevat |
He taistelevat vapauden puolesta.
(Họ chiến đấu cho tự do.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä en taistele sinua vastaan."
"Tôi không chiến đấu chống lại bạn."
-
"Hän ei taistele pahaa vastaan yksin."
"Anh ấy/Cô ấy không chiến đấu chống lại cái ác một mình."
-
"Me emme taistele rahasta."
"Chúng tôi không chiến đấu vì tiền."
-
"Täällä taistellaan vapauden puolesta."
"Ở đây người ta chiến đấu vì tự do."
-
"Meidän oikeuksistamme täytyy taistellaan jatkuvasti."
"Quyền của chúng ta phải được đấu tranh liên tục."
-
"Huhujen mukaan kaupungissa taistellaan öisin."
"Theo tin đồn, người ta chiến đấu vào ban đêm trong thành phố."
-
"Minä taistelen oikeuksieni puolesta."
"Tôi đấu tranh cho quyền lợi của mình."
-
"Hän taistelee sairautta vastaan joka päivä."
"Cô ấy đấu tranh chống lại bệnh tật mỗi ngày."
-
"Me taistelemme paremman tulevaisuuden puolesta."
"Chúng tôi đấu tranh cho một tương lai tốt đẹp hơn."