(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa taivuttaa
B1
verbi B1 Tổng quát

taivuttaa

/ˈtɑi̯ʋutːɑː/
curle
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "taivuttaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Muuttaa suorasta kaarevaan muotoon; tehdä mutka.

Ý nghĩa của "taivuttaa" trong tiếng Việt

uốn

Câu ví dụ với "taivuttaa"

  • "Hän taivutti rautalankaa pihdeillä."

    "Anh ấy uốn sợi dây thép bằng kìm."

  • "Älä yritä taivuttaa minua tekemään sitä."

    "Đừng cố gắng uốn nắn tôi làm điều đó."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "taivuttaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "taivuttaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'taivuttaa' thường được dùng để chỉ hành động uốn cong vật gì đó, ví dụ như kim loại hoặc cành cây. Nó cũng có thể mang nghĩa bóng là thuyết phục ai đó làm điều gì mà họ không muốn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "taivuttaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: taivuttaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) taivutan
Minä taivutan rautalankaa.
(Tôi uốn cong dây thép.)
sinä (bạn) taivutat
Sinä taivutat sääntöjä.
(Bạn uốn cong các quy tắc.)
hän (anh/cô ấy) taivuttaa
Hän taivuttaa oksan.
(Anh ấy/Cô ấy uốn cong một cành cây.)
me (chúng tôi) taivutamme
Me taivutamme puuta.
(Chúng tôi uốn cong gỗ.)
te (các bạn) taivutatte
Te taivutatte metallia.
(Các bạn uốn cong kim loại.)
he (họ) taivuttavat
He taivuttavat mieliään.
(Họ uốn nắn tâm trí của họ.)