(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tallentaa
B1
verbi B1 Tổng quát

tallentaa

/ˈtɑlːentɑː/
được ghi lại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tallentaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Merkitä muistiin, säilöä tietoja pysyvästi.

Ý nghĩa của "tallentaa" trong tiếng Việt

Được ghi lại, được thu âm, được ghi hình.

Câu ví dụ với "tallentaa"

  • "Voit tallentaa tiedoston tietokoneellesi."

    "Bạn có thể lưu tập tin vào máy tính của bạn."

  • "Hän tallensi puheen nauhalle."

    "Anh ấy đã thu âm bài phát biểu vào băng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tallentaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tallentaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tallentaa' thường được dùng khi nói về việc lưu trữ dữ liệu dưới dạng kỹ thuật số (âm thanh, hình ảnh, văn bản). Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'kirjoittaa' (viết) hoặc 'nauhoittaa' (thu âm).

Bảng chia từ (Taivutus) của "tallentaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: tallentaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) tallennan
Minä tallennan tiedoston tietokoneelleni.
(Tôi lưu tập tin vào máy tính của mình.)
sinä (bạn) tallennat
Sinä tallennat valokuvat pilveen.
(Bạn lưu những bức ảnh lên đám mây.)
hän (anh/cô ấy) tallentaa
Hän tallentaa tärkeät asiakirjat ulkoiselle kovalevylle.
(Anh/Cô ấy lưu những tài liệu quan trọng vào ổ cứng ngoài.)
me (chúng tôi) tallennamme
Me tallennamme kaikki tiedot varmuuskopioihin.
(Chúng tôi lưu tất cả các dữ liệu vào bản sao lưu.)
te (các bạn) tallennatte
Te tallennatte videot YouTubeen.
(Các bạn tải các video lên YouTube.)
he (họ) tallentavat
He tallentavat puhelun laadun parantamiseksi.
(Họ ghi âm cuộc gọi để cải thiện chất lượng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä tallennan tiedot tietokoneelle."

    "Tôi lưu thông tin vào máy tính."

  • "Hän tallentaa kaikki valokuvat pilveen."

    "Anh ấy/Cô ấy lưu tất cả ảnh lên đám mây."

  • "Me tallensimme eilen kaikki asiakirjat."

    "Hôm qua chúng tôi đã lưu tất cả các tài liệu."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo tallentanut kaikki tiedostot, kun tietokoneeni yhtäkkiä sammui."

    "Tôi đã lưu tất cả các tập tin khi máy tính của tôi đột ngột tắt."

  • "Hän oli tallentanut puhelinnumeron muistiin ennen kuin kadotti paperilapun."

    "Cô ấy đã lưu số điện thoại vào bộ nhớ trước khi làm mất tờ giấy."

  • "Me olimme tallentaneet kaikki valokuvat pilveen, joten emme menettäneet niitä vaikka kameramme varastettiin."

    "Chúng tôi đã lưu tất cả ảnh lên đám mây, vì vậy chúng tôi không bị mất chúng mặc dù máy ảnh của chúng tôi đã bị đánh cắp."