(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tapahtua
A2
verbi A2 Chung

tapahtua

/ˈtɑpɑhtuɑ/
diễn ra
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tapahtua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada alkunsa, sattua, käydä.

Ý nghĩa của "tapahtua" trong tiếng Việt

Xảy ra; diễn ra.

Câu ví dụ với "tapahtua"

  • "Onnettomuus tapahtui eilen."

    "Tai nạn đã xảy ra ngày hôm qua."

  • "Mitä täällä tapahtuu?"

    "Chuyện gì đang xảy ra ở đây vậy?"

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tapahtua"

Đồng nghĩa

Cách dùng "tapahtua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tapahtua' thường được dùng để diễn tả một sự kiện xảy ra một cách tự nhiên hoặc không có kế hoạch trước. Cần phân biệt với 'järjestää', có nghĩa là 'tổ chức' một sự kiện.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tapahtua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: tapahtua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) tapahdun
Minä tapahdun huomenna.
(Tôi sẽ xảy ra vào ngày mai.)
sinä (bạn) tapahtut
Sinä tapahtut tässä huoneessa.
(Bạn xảy ra trong phòng này.)
hän (anh/cô ấy) tapahtuu
Onnettomuus tapahtuu usein täällä.
(Tai nạn thường xảy ra ở đây.)
me (chúng tôi) tapahtumme
Me tapahtumme yhdessä.
(Chúng tôi xảy ra cùng nhau.)
te (các bạn) tapahtutte
Te tapahtutte myöhemmin.
(Các bạn xảy ra sau.)
he (họ) tapahtuvat
Asiat tapahtuvat odottamatta.
(Mọi thứ xảy ra bất ngờ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Tässä kokouksessa keskustellaan siitä, mitä on tapahtumassa ensi vuonna."

    "Tại cuộc họp này, chúng ta thảo luận về những gì sẽ xảy ra vào năm tới."

  • "On tärkeää selvittää, missä ja milloin onnettomuus pääsi tapahtumaan."

    "Điều quan trọng là phải làm rõ tai nạn đã xảy ra ở đâu và khi nào."

  • "En muista, että näin olisi koskaan päässyt tapahtumaan."

    "Tôi không nhớ rằng điều này đã từng xảy ra."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Sitä ei saa tapahtua enää koskaan."

    "Điều đó không được xảy ra nữa, không bao giờ."

  • "Tätä ei ole koskaan tapahtunut minulle aiemmin."

    "Điều này chưa bao giờ xảy ra với tôi trước đây."

  • "Jos näin ei tapahtuisi, olisin hyvin pettynyt."

    "Nếu điều này không xảy ra, tôi sẽ rất thất vọng."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin pettynyt, koska se oli jo tapahtunut, kun pääsin paikalle."

    "Tôi đã thất vọng vì điều đó đã xảy ra rồi khi tôi đến nơi."

  • "Hän sanoi, että onnettomuus oli tapahtunut eilen illalla."

    "Anh ấy nói rằng tai nạn đã xảy ra tối hôm qua."

  • "Poliisi tutki, mitä oli tapahtunut ennen heidän saapumistaan."

    "Cảnh sát đã điều tra những gì đã xảy ra trước khi họ đến."