(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tärkeys
B1
substantiivi B1 Đời sống hàng ngày, Học thuật

tärkeys

/ˈtærkeys/
tầm quan trọng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tärkeys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Se, että jokin on tärkeää; merkitys, arvo.

Ý nghĩa của "tärkeys" trong tiếng Việt

Tầm quan trọng; sự quan trọng; ý nghĩa quan trọng.

Câu ví dụ với "tärkeys"

  • "Koulutuksen tärkeys korostuu nykymaailmassa."

    "Tầm quan trọng của giáo dục được nhấn mạnh trong thế giới hiện nay."

  • "On tärkeää ymmärtää luottamuksen tärkeys ihmissuhteissa."

    "Điều quan trọng là phải hiểu tầm quan trọng của sự tin tưởng trong các mối quan hệ giữa con người."

Cách dùng "tärkeys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tärkeys' thường được dùng để chỉ tầm quan trọng của một sự vật, sự việc hoặc ý tưởng. Cần phân biệt với 'merkitys', có nghĩa là 'ý nghĩa' hoặc 'tầm quan trọng' trong một số ngữ cảnh nhất định.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tärkeys"

Bảng chia từ (Declension) cho tärkeys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít tärkeys
Työn tärkeys korostui kokouksessa.
(Tầm quan trọng của công việc đã được nhấn mạnh trong cuộc họp.)
Biến cách số ít tärkeyttä
Hän ei ymmärtänyt asian tärkeyttä.
(Anh ấy không hiểu được tầm quan trọng của vấn đề.)
Sở hữu cách số ít tärkeyden
Päätöksen tärkeyden ymmärtäminen on olennaista.
(Hiểu được tầm quan trọng của quyết định là điều cần thiết.)
Nguyên thể số nhiều tärkeydet
Asioiden tärkeydet vaihtelevat.
(Tầm quan trọng của các vấn đề khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Hän lähti matkalle tärkeydettä ymmärtämättä."

    "Anh ấy lên đường mà không hiểu tầm quan trọng."

  • "Tärkeydettä vaille hän ei olisi koskaan onnistunut tässä projektissa."

    "Nếu thiếu tầm quan trọng, anh ấy sẽ không bao giờ thành công trong dự án này."

  • "Tärkeydettä elämässä ei ole mitään merkitystä."

    "Không có tầm quan trọng, cuộc sống không có ý nghĩa gì."

Cách Trong (Inessive)
  • "Uuden lain tärkeydessä on kyse kansalaisten oikeuksien turvaamisesta."

    "Tầm quan trọng của luật mới nằm ở việc bảo vệ quyền của công dân."

  • "Tässä projektissa tärkeydessä on aikataulun noudattaminen."

    "Trong dự án này, điều quan trọng là tuân thủ thời gian biểu."

  • "Elämän tärkeydessä meidän tulisi muistaa nauttia jokaisesta hetkestä."

    "Trong sự quan trọng của cuộc sống, chúng ta nên nhớ tận hưởng từng khoảnh khắc."

Nguyên thể (Nominative)
  • "Työntekijöiden hyvinvoinnin tärkeys on yritykselle ensisijainen asia."

    "Tầm quan trọng của phúc lợi nhân viên là ưu tiên hàng đầu của công ty."

  • "Tärkeys järjestää asiat ajoissa on suuri, jotta vältämme ongelmia."

    "Tầm quan trọng của việc sắp xếp mọi thứ đúng thời gian là rất lớn để chúng ta tránh các vấn đề."

  • "Hänen perheensä tärkeys on aina ollut hänelle selvää."

    "Tầm quan trọng của gia đình anh ấy luôn rõ ràng đối với anh ấy."