(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tarkoituksellinen
B2
adjektiivi B2 Chung

tarkoituksellinen

/ˈtɑrkoiduksellinen/
tính toán
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tarkoituksellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tietoisesti tai harkitusti tehty; harkittu tai suunniteltu huolellisesti.

Ý nghĩa của "tarkoituksellinen" trong tiếng Việt

Được thực hiện một cách có ý thức hoặc cân nhắc; được xem xét hoặc lên kế hoạch cẩn thận.

Câu ví dụ với "tarkoituksellinen"

  • "Hän teki sen tarkoituksellisesti."

    "Anh ấy đã làm điều đó một cách cố ý."

  • "Tämä oli tarkoituksellinen valinta."

    "Đây là một lựa chọn có tính toán."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tarkoituksellinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

vahingossa (vô tình) epähuomiossa (do sơ suất)

Cách dùng "tarkoituksellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tarkoituksellinen' trong tiếng Phần Lan có nghĩa là 'tính toán' theo nghĩa 'có chủ ý', 'cố ý', 'được thực hiện một cách có ý thức'. Nó thường được sử dụng để mô tả hành động hoặc quyết định được đưa ra sau khi cân nhắc kỹ lưỡng. Cần phân biệt với các từ chỉ sự tính toán trong toán học.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tarkoituksellinen"