(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tarkoitus
B1
adjektiivi B1 Chung

tarkoitus

/ˈtɑrkoitus/
dự định
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tarkoitus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on tietty tarkoitus tai jonka on tarkoitus tehdä jotain.

Ý nghĩa của "tarkoitus" trong tiếng Việt

Được dự định, có kế hoạch; được thiết kế cho một mục đích cụ thể.

Câu ví dụ với "tarkoitus"

  • "Tämä on tarkoitettu vain sisäkäyttöön."

    "Cái này chỉ được dự định sử dụng trong nhà."

  • "Hänellä oli tarkoituksenaan matkustaa ulkomaille."

    "Anh ấy đã dự định đi du lịch nước ngoài."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tarkoitus"

Đồng nghĩa

aiottu (đã định)

Cách dùng "tarkoitus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'tarkoitus' voi viitata sekä suunnitelmaan että jonkin asian tarkoitukseen. Huomaa, että suomen kielessä käytetään usein partitiivimuotoa, kun ilmaistaan tarkoitusta.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tarkoitus"