(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tarkoitushakuinen
B2
adjektiivi B2 Tâm lý học, Quản trị kinh doanh, Phát triển cá nhân

tarkoitushakuinen

/ˈtɑrkoiduˌshɑkuinen/
cá nhân có mục đích
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tarkoitushakuinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on selkeä tarkoitus tai joka pyrkii tiettyyn päämäärään.

Ý nghĩa của "tarkoitushakuinen" trong tiếng Việt

Có hoặc thể hiện một mục đích rõ ràng.

Câu ví dụ với "tarkoitushakuinen"

  • "Hänen tarkoitushakuinen lähestymistapansa johti nopeisiin tuloksiin."

    "Cách tiếp cận có mục đích của anh ấy đã dẫn đến kết quả nhanh chóng."

  • "Tarkoitushakuinen toiminta on usein tehokkaampaa kuin satunnainen."

    "Hành động có mục đích thường hiệu quả hơn hành động ngẫu nhiên."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tarkoitushakuinen"

Đồng nghĩa

määrätietoinen (quyết tâm) päämäärätietoinen (có mục tiêu rõ ràng)

Trái nghĩa

Cách dùng "tarkoitushakuinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tarkoitushakuinen' thường được dùng để mô tả người hoặc hành động có mục đích rõ ràng, có định hướng và nỗ lực để đạt được điều gì đó. Nó mạnh hơn từ 'määrätietoinen' (quyết tâm) ở chỗ nhấn mạnh vào mục đích cụ thể.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tarkoitushakuinen"