(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tarpeellinen
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

tarpeellinen

/ˈtɑrpeˌlːinen/
cần thiết
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tarpeellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jota tarvitaan; välttämätön.

Ý nghĩa của "tarpeellinen" trong tiếng Việt

Được yêu cầu, cần thiết hoặc bắt buộc.

Câu ví dụ với "tarpeellinen"

  • "On tarpeellista syödä terveellisesti."

    "Ăn uống lành mạnh là cần thiết."

  • "Tämä tieto on tarpeellinen päätöksen tekemiseksi."

    "Thông tin này là cần thiết để đưa ra quyết định."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tarpeellinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tarpeellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tarpeellinen' diễn tả sự cần thiết, bắt buộc. Có thể so sánh với 'välttämätön' (cực kỳ cần thiết, không thể thiếu) và 'tarvittava' (cần đến, cần dùng).

Bảng chia từ (Taivutus) của "tarpeellinen"