(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tasapainoinen
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

tasapainoinen

/'tɑsɑˌpɑinoinen/
được cân bằng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tasapainoinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Sellainen, jossa eri osat tai tekijät ovat suhteessa toisiinsa niin, että kokonaisuus on vakaa ja harmoninen.

Ý nghĩa của "tasapainoinen" trong tiếng Việt

Đã được làm cho bằng nhau hoặc đồng đều.

Câu ví dụ với "tasapainoinen"

  • "Hän on tasapainoinen ihminen."

    "Cô ấy là một người cân bằng."

  • "Tasapainoinen ruokavalio on tärkeä terveydelle."

    "Một chế độ ăn uống cân bằng là quan trọng cho sức khỏe."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tasapainoinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tasapainoinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "tasapainoinen" có nghĩa là "cân bằng" theo nghĩa rộng, không chỉ về mặt vật lý mà còn về mặt tinh thần, cảm xúc hoặc tình huống. Khác với 'balansoitu' thường dùng trong kỹ thuật hoặc tài chính.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tasapainoinen"