(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tauko
A1
substantiivi A1 Tổng quát

tauko

/ˈtɑu̯ko/
tạm dừng
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tauko"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lyhyt keskeytys tai pysähdys toiminnassa.

Ý nghĩa của "tauko" trong tiếng Việt

Một khoảng thời gian ngắn dừng lại hoặc tạm ngừng một cái gì đó.

Câu ví dụ với "tauko"

  • "Pidetään pieni tauko."

    "Chúng ta hãy nghỉ một lát."

  • "Kahvitauko on tärkeä osa työpäivää."

    "Giờ nghỉ giải lao uống cà phê là một phần quan trọng của ngày làm việc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tauko"

Đồng nghĩa

Cách dùng "tauko" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tauko' thường được sử dụng khi nói về việc tạm dừng ngắn trong một hoạt động, công việc hoặc cuộc trò chuyện. Nó tương tự như 'break' trong tiếng Anh. Chú ý phân biệt với các từ chỉ sự ngừng lại lâu hơn hoặc vĩnh viễn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tauko"

Bảng chia từ (Declension) cho tauko:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít tauko
Pidämme tauko.
(Chúng ta hãy nghỉ giải lao.)
Biến cách số ít taukoa
Tarvitsen taukoa.
(Tôi cần một chút thời gian nghỉ ngơi.)
Sở hữu cách số ít tauon
Tauon pituus on 15 minuuttia.
(Thời gian của giờ giải lao là 15 phút.)
Nguyên thể số nhiều tauot
Työpäivän aikana pidetään useita taukoja.
(Trong một ngày làm việc, có nhiều giờ giải lao.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Tauolla on hyvä juoda kahvia."

    "Vào giờ giải lao thì uống cà phê rất tốt."

  • "Opiskelijat keskustelivat tauolla kurssin sisällöstä."

    "Các sinh viên đã thảo luận về nội dung khóa học trong giờ giải lao."

  • "Tauolla käyn usein ulkona hengittämässä raitista ilmaa."

    "Trong giờ giải lao, tôi thường ra ngoài hít thở không khí trong lành."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Menen taukoon viideksi minuutiksi."

    "Tôi đi vào giờ nghỉ giải lao trong năm phút."

  • "Olen iloinen, että pääsen taukoon."

    "Tôi rất vui vì được vào giờ nghỉ giải lao."

  • "Opiskelijat menivät taukoon luennon jälkeen."

    "Các sinh viên đã vào giờ nghỉ giải lao sau bài giảng."

Nguyên thể (Nominative)
  • "Tarvitsen pitkän tauko."

    "Tôi cần một sự nghỉ ngơi dài."

  • "Pidämme tauko ennen kuin jatkamme työtä."

    "Chúng ta sẽ nghỉ ngơi trước khi tiếp tục làm việc."

  • "Lyhyt tauko tekee hyvää."

    "Một sự nghỉ ngơi ngắn thì tốt."

Hậu tố sở hữu
  • "Minun taukkoni on liian lyhyt."

    "Giờ giải lao của tôi quá ngắn."

  • "Hänen taukoonsa sisältyy kahvi."

    "Giờ giải lao của anh ấy/cô ấy bao gồm cà phê."

  • "Meidän taukomme venyi pitkäksi."

    "Giờ giải lao của chúng ta kéo dài ra."