tavanomaisuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "tavanomaisuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ominaisuus tai tila olla tavanomainen; yleisyys; normaalius.
Ý nghĩa của "tavanomaisuus" trong tiếng Việt
Tính chất hoặc trạng thái thông thường; sự phổ biến; sự bình thường.
Câu ví dụ với "tavanomaisuus"
-
"Tämä on tavanomainen käytäntö tässä yrityksessä."
"Đây là một thông lệ thông thường ở công ty này."
-
"Tavanomaisuus on tärkeää monille ihmisille."
"Tính thông thường là quan trọng đối với nhiều người."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tavanomaisuus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tavanomaisuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'tavanomaisuus' chỉ tính chất thông thường, sự phổ biến hoặc trạng thái bình thường của một sự vật, hiện tượng. Nó tương đương với các từ như 'normaalius' (sự bình thường) và 'yleisyys' (sự phổ biến).
Bảng chia từ (Taivutus) của "tavanomaisuus"
Bảng chia từ (Declension) cho tavanomaisuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | tavanomaisuus |
Tavanomaisuus on osa elämää.
(Sự bình thường là một phần của cuộc sống.)
|
| Biến cách số ít | tavanomaisuutta |
En pidä liiallisesta tavanomaisuutta.
(Tôi không thích sự bình thường quá mức.)
|
| Sở hữu cách số ít | tavanomaisuuden |
Tavanomaisuuden puute voi olla virkistävää.
(Sự thiếu vắng của sự bình thường có thể mang lại sự tươi mới.)
|
| Nguyên thể số nhiều | tavanomaisuudet |
Elämässä on monia tavanomaisuuksia.
(Có nhiều điều bình thường trong cuộc sống.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Elämme tavanomaisuuksineen päivineen, emmekä huomaa elämän ihmeitä."
"Chúng ta sống những ngày tháng với sự bình thường, và không nhận thấy những điều kỳ diệu của cuộc sống."
-
"Hän hyväksyi elämän tavanomaisuuksineen ja alkoi nauttia pienistä asioista."
"Anh ấy chấp nhận cuộc sống với những điều bình thường của nó và bắt đầu tận hưởng những điều nhỏ nhặt."
-
"Tavanomaisuuksineen kaikki tuntui turvalliselta ja ennustettavalta."
"Với những điều bình thường, mọi thứ có vẻ an toàn và có thể đoán trước được."
-
"Hän halusi päästä eroon elämänsä tavanomaisuudesta."
"Cô ấy muốn thoát khỏi sự tầm thường trong cuộc sống của mình."
-
"Tavanomaisuudesta poikkeavat ratkaisut ovat usein parhaita."
"Những giải pháp khác biệt so với sự thông thường thường là tốt nhất."
-
"Uuden teknologian myötä irtaudumme tavanomaisuudesta."
"Với công nghệ mới, chúng ta đang rời xa sự thông thường."
-
"Hänen tavanomaisuutensa elämässä tekee minut surulliseksi."
"Sự bình thường trong cuộc sống của anh ấy/cô ấy khiến tôi buồn."
-
"Meidän tavanomaisuutemme työpaikalla on se, että juomme kahvia yhdessä aamuisin."
"Sự bình thường của chúng ta ở nơi làm việc là chúng ta cùng nhau uống cà phê vào buổi sáng."
-
"Heidän tavanomaisuutensa on selvästi erilainen kuin meidän."
"Sự bình thường của họ rõ ràng khác với chúng ta."