(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tavoite
A2
substantiivi A2 Kinh doanh, Quản lý, Giáo dục

tavoite

/ˈtɑʋoi̯teˣ/
mục tiêu
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tavoite"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Päämäärä, pyrkimys; se, mitä pyritään saavuttamaan.

Ý nghĩa của "tavoite" trong tiếng Việt

Mục tiêu, đích hướng tới mà bạn đang cố gắng đạt được.

Câu ví dụ với "tavoite"

  • "Meidän on asetettava selkeät tavoitteet projektille."

    "Chúng ta cần đặt ra những mục tiêu rõ ràng cho dự án."

  • "Hänen tavoitteenaan on valmistua yliopistosta neljässä vuodessa."

    "Mục tiêu của anh ấy là tốt nghiệp đại học trong bốn năm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tavoite"

Đồng nghĩa

päämäärä (mục đích, đích đến) maali (mục tiêu (trong thể thao, trò chơi))

Cách dùng "tavoite" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tavoite' thường được sử dụng để chỉ một mục tiêu cụ thể, có thể đo lường được. Khác với 'päämäärä' mang tính tổng quát và dài hạn hơn. Cần chú ý đến văn cảnh để sử dụng cho phù hợp.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tavoite"

Bảng chia từ (Declension) cho tavoite:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít tavoite
Tavoite on saavuttaa hyvä tulos.
(Mục tiêu là đạt được một kết quả tốt.)
Biến cách số ít tavoitetta
Tarvitsen uutta tavoitetta.
(Tôi cần một mục tiêu mới.)
Sở hữu cách số ít tavoitteen
Tavoitteen saavuttaminen vaatii työtä.
(Việc đạt được mục tiêu đòi hỏi công sức.)
Nguyên thể số nhiều tavoitteet
Meillä on useita tavoitteita.
(Chúng tôi có nhiều mục tiêu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Minulla on korkea tavoite."

    "Tôi có một mục tiêu cao."

  • "Hän saavutti tavoitteen."

    "Anh ấy đã đạt được mục tiêu."

  • "Meidän pitää asettaa tavoite."

    "Chúng ta cần đặt ra một mục tiêu."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän lähti matkaan suurin tavoitteineen."

    "Anh ấy lên đường với những mục tiêu lớn nhất của mình."

  • "He saavuttivat menestystä yhdessä suurine tavoitteineen."

    "Họ đã đạt được thành công cùng nhau với những mục tiêu lớn lao của mình."

  • "Ryhmä kokoontui yhteen yhteisine tavoitteineen."

    "Nhóm đã tập hợp lại với nhau với những mục tiêu chung của họ."

Biến cách Partitive
  • "Minulla ei ole yhtään tavoitetta."

    "Tôi không có bất kỳ mục tiêu nào."

  • "Hän asetti itselleen korkeita tavoitteita."

    "Anh ấy đặt ra cho mình những mục tiêu cao cả."

  • "Meidän pitää saavuttaa tavoitteita."

    "Chúng ta cần đạt được các mục tiêu."