tavoite
Định nghĩa & Giải nghĩa "tavoite"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Päämäärä, pyrkimys; se, mitä pyritään saavuttamaan.
Ý nghĩa của "tavoite" trong tiếng Việt
Mục tiêu, đích hướng tới mà bạn đang cố gắng đạt được.
Câu ví dụ với "tavoite"
-
"Meidän on asetettava selkeät tavoitteet projektille."
"Chúng ta cần đặt ra những mục tiêu rõ ràng cho dự án."
-
"Hänen tavoitteenaan on valmistua yliopistosta neljässä vuodessa."
"Mục tiêu của anh ấy là tốt nghiệp đại học trong bốn năm."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tavoite"
Đồng nghĩa
Cách dùng "tavoite" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'tavoite' thường được sử dụng để chỉ một mục tiêu cụ thể, có thể đo lường được. Khác với 'päämäärä' mang tính tổng quát và dài hạn hơn. Cần chú ý đến văn cảnh để sử dụng cho phù hợp.
Bảng chia từ (Taivutus) của "tavoite"
Bảng chia từ (Declension) cho tavoite:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | tavoite |
Tavoite on saavuttaa hyvä tulos.
(Mục tiêu là đạt được một kết quả tốt.)
|
| Biến cách số ít | tavoitetta |
Tarvitsen uutta tavoitetta.
(Tôi cần một mục tiêu mới.)
|
| Sở hữu cách số ít | tavoitteen |
Tavoitteen saavuttaminen vaatii työtä.
(Việc đạt được mục tiêu đòi hỏi công sức.)
|
| Nguyên thể số nhiều | tavoitteet |
Meillä on useita tavoitteita.
(Chúng tôi có nhiều mục tiêu.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minulla on korkea tavoite."
"Tôi có một mục tiêu cao."
-
"Hän saavutti tavoitteen."
"Anh ấy đã đạt được mục tiêu."
-
"Meidän pitää asettaa tavoite."
"Chúng ta cần đặt ra một mục tiêu."
-
"Hän lähti matkaan suurin tavoitteineen."
"Anh ấy lên đường với những mục tiêu lớn nhất của mình."
-
"He saavuttivat menestystä yhdessä suurine tavoitteineen."
"Họ đã đạt được thành công cùng nhau với những mục tiêu lớn lao của mình."
-
"Ryhmä kokoontui yhteen yhteisine tavoitteineen."
"Nhóm đã tập hợp lại với nhau với những mục tiêu chung của họ."
-
"Minulla ei ole yhtään tavoitetta."
"Tôi không có bất kỳ mục tiêu nào."
-
"Hän asetti itselleen korkeita tavoitteita."
"Anh ấy đặt ra cho mình những mục tiêu cao cả."
-
"Meidän pitää saavuttaa tavoitteita."
"Chúng ta cần đạt được các mục tiêu."