(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tavoitella
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Giáo dục

tavoitella

/ˈtɑvoi̯telːɑ/
theo đuổi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tavoitella"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pyrkiä saavuttamaan jokin päämäärä; yrittää saada jotakin haltuunsa.

Ý nghĩa của "tavoitella" trong tiếng Việt

Theo đuổi ai đó hoặc cái gì đó, thường là để bắt kịp họ; cố gắng đạt được điều gì đó trong một khoảng thời gian.

Câu ví dụ với "tavoitella"

  • "Hän tavoitteli menestystä kovalla työllä."

    "Cô ấy theo đuổi thành công bằng sự chăm chỉ."

  • "Yritys tavoittelee uusia markkinoita Aasiassa."

    "Công ty đang theo đuổi các thị trường mới ở Châu Á."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tavoitella"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tavoitella" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanoilla 'tavoitella' ja 'pyrkiä' on samankaltainen merkitys, mutta 'tavoitella' korostaa usein ponnisteluja ja pitkäjänteisyyttä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tavoitella"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: tavoitella

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) tavoittelen
Minä tavoittelen unelmiani.
(Tôi đang theo đuổi những giấc mơ của mình.)
sinä (bạn) tavoittelet
Sinä tavoittelet täydellisyyttä.
(Bạn đang hướng tới sự hoàn hảo.)
hän (anh/cô ấy) tavoittelee
Hän tavoittelee menestystä.
(Anh ấy/Cô ấy đang hướng tới thành công.)
me (chúng tôi) tavoittelemme
Me tavoittelemme yhteistä päämäärää.
(Chúng tôi đang theo đuổi một mục tiêu chung.)
te (các bạn) tavoittelette
Te tavoittelette uusia kokemuksia.
(Các bạn đang tìm kiếm những trải nghiệm mới.)
he (họ) tavoittelevat
He tavoittelevat rauhaa ja harmoniaa.
(Họ đang hướng tới hòa bình và sự hòa hợp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hänen täytyy lopettaa tavoittelemasta täydellisyyttä."

    "Anh ấy cần phải ngừng theo đuổi sự hoàn hảo."

  • "Tavoittelemalla parempaa elämää hän teki kovasti töitä."

    "Bằng cách theo đuổi một cuộc sống tốt đẹp hơn, anh ấy đã làm việc rất chăm chỉ."

  • "Olen kyllästynyt tavoittelemasta mahdottomia unelmia."

    "Tôi phát ngán với việc theo đuổi những giấc mơ không thể."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo tavoitellut paikkaa hallituksessa, ennen kuin ymmärsin sen olevan liian stressaavaa."

    "Tôi đã từng cố gắng đạt được một vị trí trong chính phủ, trước khi tôi nhận ra rằng nó quá căng thẳng."

  • "Hän oli tavoitellut täydellisyyttä koko elämänsä, mutta ei koskaan saavuttanut sitä."

    "Anh ấy đã theo đuổi sự hoàn hảo cả đời, nhưng chưa bao giờ đạt được nó."

  • "Me olimme tavoitelleet yhteistä unelmaa vuosia, kunnes lopulta jouduimme luopumaan siitä."

    "Chúng tôi đã theo đuổi một giấc mơ chung trong nhiều năm, cho đến khi cuối cùng chúng tôi phải từ bỏ nó."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Hän tavoittelee unelma-ammattiaan."

    "Cô ấy đang theo đuổi công việc mơ ước của mình."

  • "Me tavoittelimme voittoa koko kauden ajan."

    "Chúng tôi đã theo đuổi chiến thắng trong cả mùa giải."

  • "Sinun pitäisi tavoitella korkeampia päämääriä."

    "Bạn nên theo đuổi những mục tiêu cao hơn."