(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa täydellisyys
B2
substantiivi B2 Chất lượng, Đạo đức

täydellisyys

/ˈtæy̯delːisyːs/
sự hoàn hảo
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "täydellisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Täydellinen tila tai ominaisuus; virheettömyys.

Ý nghĩa của "täydellisyys" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất hoàn toàn sạch sẽ, gọn gàng hoặc không tì vết.

Câu ví dụ với "täydellisyys"

  • "Hän tavoitteli täydellisyyttä jokaisessa projektissa."

    "Cô ấy luôn cố gắng đạt đến sự hoàn hảo trong mọi dự án."

  • "Täydellisyys on harvoin saavutettavissa, mutta sen tavoittelu on tärkeää."

    "Sự hoàn hảo hiếm khi đạt được, nhưng việc hướng tới nó là quan trọng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "täydellisyys"

Đồng nghĩa

moitteettomuus (sự hoàn mỹ, không tì vết)

Trái nghĩa

Cách dùng "täydellisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ trạng thái hoặc phẩm chất không có sai sót, lỗi lầm. Cần phân biệt với 'ihanne' (lý tưởng), vốn chỉ một mục tiêu hoặc tiêu chuẩn cao hướng tới, chứ không nhất thiết đạt được.

Bảng chia từ (Taivutus) của "täydellisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho täydellisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít täydellisyys
Täydellisyys on illuusio.
(Sự hoàn hảo là một ảo ảnh.)
Biến cách số ít täydellisyyttä
En etsi täydellisyyttä.
(Tôi không tìm kiếm sự hoàn hảo.)
Sở hữu cách số ít täydellisyyden
Tavoittelen täydellisyyden tunnetta.
(Tôi đang theo đuổi cảm giác hoàn hảo.)
Nguyên thể số nhiều täydellisyydet
Täydellisyydet ovat harvinaisia.
(Sự hoàn hảo rất hiếm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Hän suoritti tehtävän täydellisyydettä."

    "Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ mà không có sự hoàn hảo."

  • "Elämä täydellisyydettä voi olla jopa rikkaampaa."

    "Cuộc sống thiếu sự hoàn hảo thậm chí có thể phong phú hơn."

  • "Tätä asiaa ei voi ymmärtää täydellisyydettä."

    "Không thể hiểu điều này mà không có sự hoàn hảo."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Hän tavoitteli täydellisyytenä mahdotonta."

    "Anh ấy theo đuổi sự hoàn hảo như một điều không thể."

  • "Täydellisyytenä elämä ei ole realistista."

    "Cuộc sống như là sự hoàn hảo thì không thực tế."

  • "Hän esitti asian täydellisyytenä, vaikka totuus oli toinen."

    "Anh ta trình bày vấn đề như là sự hoàn hảo, mặc dù sự thật lại khác."

Hậu tố sở hữu
  • "Hänen täydellisyytensä on sekä siunaus että kirous."

    "Sự hoàn hảo của anh ấy/cô ấy vừa là một phước lành vừa là một lời nguyền."

  • "Etsin täydellisyyttäsi kaikkialta, mutta en löytänyt sitä."

    "Tôi tìm kiếm sự hoàn hảo của bạn ở khắp mọi nơi, nhưng tôi không tìm thấy nó."

  • "Tämä on minun täydellisyyteni, jonka haluan jakaa kanssasi."

    "Đây là sự hoàn hảo của tôi, điều mà tôi muốn chia sẻ với bạn."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Hän pyrki tekemään kaiken täydellisyydeksi."

    "Anh ấy cố gắng làm mọi thứ trở nên hoàn hảo."

  • "Tavoitteenamme on kehittää tuote täydellisyydeksi."

    "Mục tiêu của chúng tôi là phát triển sản phẩm trở nên hoàn hảo."

  • "Projektin piti muuttua täydellisyydeksi aikataulun puitteissa."

    "Dự án cần phải trở nên hoàn hảo trong khung thời gian đã định."