(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa täytäntöönpanokelpoinen
C1
adjektiivi C1 Luật pháp, Kinh doanh

täytäntöönpanokelpoinen

/ˈtæy̯tæntøːnˌpɑnoˌkelpoi̯nen/
có thể thi hành
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "täytäntöönpanokelpoinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka voidaan panna täytäntöön; joka on voimassa ja sitova (laki, säännös, sopimus...).

Ý nghĩa của "täytäntöönpanokelpoinen" trong tiếng Việt

Có thể thi hành; có thể thực thi; có hiệu lực (về luật pháp, quy định, hợp đồng...).

Câu ví dụ với "täytäntöönpanokelpoinen"

  • "Sopimuksen on oltava täytäntöönpanokelpoinen molempien osapuolten kannalta."

    "Hợp đồng phải có hiệu lực thi hành đối với cả hai bên."

  • "Tuomioistuin totesi lain olevan täytäntöönpanokelpoinen."

    "Tòa án tuyên bố luật này có hiệu lực thi hành."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "täytäntöönpanokelpoinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "täytäntöönpanokelpoinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Về cơ bản có nghĩa là một điều gì đó có thể thực hiện được hoặc có hiệu lực về mặt pháp lý. Nên chú ý đến các văn cảnh pháp lý khi sử dụng từ này.

Bảng chia từ (Taivutus) của "täytäntöönpanokelpoinen"