(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa täytäntöönpanokelvoton
C2
adjektiivi C2 Luật

täytäntöönpanokelvoton

/ˈtæy̯tæntøːnˌpɑnoˌkelʋoton/
không thể thi hành
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "täytäntöönpanokelvoton"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jota ei voida panna täytäntöön; jolla ei ole voimaa tai kykyä toteuttaa tai saattaa voimaan.

Ý nghĩa của "täytäntöönpanokelvoton" trong tiếng Việt

Không thể thi hành; không có khả năng thực thi hoặc đưa vào hiệu lực.

Câu ví dụ với "täytäntöönpanokelvoton"

  • "Tuomioistuin totesi sopimuksen täytäntöönpanokelvottomaksi."

    "Tòa án tuyên bố hợp đồng không thể thi hành."

  • "Tämä laki on täytäntöönpanokelvoton nykyisessä muodossaan."

    "Luật này không thể thi hành ở dạng hiện tại của nó."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "täytäntöönpanokelvoton"

Đồng nghĩa

toimeenpanokelvoton (không thể thực hiện)

Trái nghĩa

Cách dùng "täytäntöönpanokelvoton" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là không thể thực hiện hoặc thi hành được. Nó thường được dùng để chỉ các luật lệ, quyết định, hoặc kế hoạch mà không thể được thực thi trên thực tế. Cần phân biệt với 'mahdoton', có nghĩa là 'bất khả thi' về mặt lý thuyết hoặc logic.

Bảng chia từ (Taivutus) của "täytäntöönpanokelvoton"