täytäntöönpanokelvoton
Định nghĩa & Giải nghĩa "täytäntöönpanokelvoton"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jota ei voida panna täytäntöön; jolla ei ole voimaa tai kykyä toteuttaa tai saattaa voimaan.
Ý nghĩa của "täytäntöönpanokelvoton" trong tiếng Việt
Không thể thi hành; không có khả năng thực thi hoặc đưa vào hiệu lực.
Câu ví dụ với "täytäntöönpanokelvoton"
-
"Tuomioistuin totesi sopimuksen täytäntöönpanokelvottomaksi."
"Tòa án tuyên bố hợp đồng không thể thi hành."
-
"Tämä laki on täytäntöönpanokelvoton nykyisessä muodossaan."
"Luật này không thể thi hành ở dạng hiện tại của nó."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "täytäntöönpanokelvoton"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "täytäntöönpanokelvoton" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này có nghĩa là không thể thực hiện hoặc thi hành được. Nó thường được dùng để chỉ các luật lệ, quyết định, hoặc kế hoạch mà không thể được thực thi trên thực tế. Cần phân biệt với 'mahdoton', có nghĩa là 'bất khả thi' về mặt lý thuyết hoặc logic.