(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa täyttää
B1
verbi B1 Chung

täyttää

/ˈtæy̯tːyæː/
tràn ngập
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "täyttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada jokin tila tai paikka täyteen jotakin.

Ý nghĩa của "täyttää" trong tiếng Việt

Lan tỏa, tràn ngập dần dần khắp bề mặt hoặc bên trong vật gì đó.

Câu ví dụ với "täyttää"

  • "Vesi täytti koko huoneen."

    "Nước tràn ngập cả căn phòng."

  • "Hän täytti lasin vedellä."

    "Anh ấy rót đầy nước vào cốc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "täyttää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "täyttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'täyttää' có nghĩa rộng hơn 'tràn ngập', bao gồm cả việc lấp đầy một khoảng trống hoặc đáp ứng một yêu cầu. Cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.

Bảng chia từ (Taivutus) của "täyttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: täyttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) täytän
Minä täytän lasin vedellä.
(Tôi đổ đầy nước vào ly.)
sinä (bạn) täytät
Sinä täytät hakemuksen huolellisesti.
(Bạn điền đơn cẩn thận.)
hän (anh/cô ấy) täyttää
Hän täyttää tänään 30 vuotta.
(Hôm nay anh ấy/cô ấy tròn 30 tuổi.)
me (chúng tôi) täytämme
Me täytämme auton bensalla.
(Chúng tôi đổ xăng vào xe.)
te (các bạn) täytätte
Te täytätte lomakkeet ajoissa.
(Các bạn điền các mẫu đơn đúng hạn.)
he (họ) täyttävät
He täyttävät katsomon innokkaasti.
(Họ lấp đầy khán đài một cách nhiệt tình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hänen oli pakko lopettaa huoneen täyttämästä roskalla."

    "Anh ấy buộc phải ngừng việc lấp đầy căn phòng bằng rác."

  • "Lasten suurin ilo oli täyttämästä ilmapalloja vedellä."

    "Niềm vui lớn nhất của bọn trẻ là việc đổ đầy nước vào bóng bay."

  • "Tämän koneen tarkoitus on täyttämästä pullot automaattisesti."

    "Mục đích của chiếc máy này là tự động làm đầy các chai."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Kahvila täytetään aamuisin tuoreilla leivonnaisilla."

    "Quán cà phê được lấp đầy bằng bánh ngọt tươi vào mỗi buổi sáng."

  • "Bussi täytetään nopeasti ihmisillä ruuhka-aikaan."

    "Xe buýt nhanh chóng được lấp đầy bởi người vào giờ cao điểm."

  • "Lasit täytetään vedellä ennen tarjoilua."

    "Những chiếc cốc được đổ đầy nước trước khi phục vụ."

Thì Hiện tại
  • "Aurinko täyttää huoneen lämmöllä."

    "Mặt trời lấp đầy căn phòng bằng hơi ấm."

  • "Hän täyttää hakemuksen huolellisesti."

    "Anh ấy điền đơn cẩn thận."

  • "Lapset täyttävät ilmapalloja vedellä."

    "Những đứa trẻ đổ đầy nước vào bóng bay."