(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tehdä vaikutus
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày

tehdä vaikutus

/ˈtehdæ ˈʋɑi̯kutus/
gây ấn tượng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tehdä vaikutus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada joku tuntemaan ihailua ja kunnioitusta.

Ý nghĩa của "tehdä vaikutus" trong tiếng Việt

Gây ấn tượng cho ai đó, khiến ai đó cảm thấy ngưỡng mộ và kính trọng.

Câu ví dụ với "tehdä vaikutus"

  • "Hänen puheensa teki minuun suuren vaikutuksen."

    "Bài phát biểu của anh ấy đã gây ấn tượng lớn với tôi."

  • "Uusi auto teki vaikutuksen kaikkiin."

    "Chiếc xe mới đã gây ấn tượng với tất cả mọi người."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tehdä vaikutus"

Đồng nghĩa

Cách dùng "tehdä vaikutus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này thường được sử dụng khi muốn nói về việc ai đó hoặc điều gì đó tạo ra một ấn tượng mạnh mẽ và tích cực. Nó tương đương với việc 'gây ấn tượng' hoặc 'làm cho ai đó ngưỡng mộ' trong tiếng Việt.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tehdä vaikutus"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: tehdä vaikutus

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) teen vaikutuksen
Minä teen vaikutuksen uuteen asiakkaaseen.
(Tôi gây ấn tượng với khách hàng mới.)
sinä (bạn) teet vaikutuksen
Sinä teet vaikutuksen kaikkiin esiintymiselläsi.
(Bạn gây ấn tượng với mọi người bằng màn trình diễn của mình.)
hän (anh/cô ấy) tekee vaikutuksen
Hän tekee vaikutuksen opettajaan ahkeruudellaan.
(Cô ấy gây ấn tượng với giáo viên bằng sự chăm chỉ của mình.)
me (chúng tôi) teemme vaikutuksen
Me teemme vaikutuksen yleisöön musiikillamme.
(Chúng tôi gây ấn tượng với khán giả bằng âm nhạc của mình.)
te (các bạn) teette vaikutuksen
Te teette vaikutuksen pomoonne uusilla ideoillanne.
(Các bạn gây ấn tượng với sếp của bạn bằng những ý tưởng mới của bạn.)
he (họ) tekevät vaikutuksen
He tekevät vaikutuksen sijoittajiin projektillaan.
(Họ gây ấn tượng với các nhà đầu tư bằng dự án của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Hänen päämääränsä on tehdä vaikutus opettajaan tekemällä vaikutuksen."

    "Mục tiêu của anh ấy là gây ấn tượng với giáo viên bằng cách gây ấn tượng."

  • "Tekeminen vaikutuksen asiakkaisiin on tärkeää yrityksen menestykselle."

    "Việc gây ấn tượng với khách hàng là rất quan trọng cho sự thành công của công ty."

  • "Olen ylpeä tekemästäni vaikutuksesta projektiin tekemällä vaikutuksen."

    "Tôi tự hào về việc gây ấn tượng của mình đối với dự án bằng cách tạo ảnh hưởng."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en tee vaikutusta sinuun."

    "Tôi không gây ấn tượng với bạn."

  • "Hän ei tehnyt vaikutusta yleisöön."

    "Anh ấy/Cô ấy đã không gây ấn tượng với khán giả."

  • "Me emme ole tehneet vaikutusta päättäjiin vielä."

    "Chúng tôi vẫn chưa gây ấn tượng với những người ra quyết định."