(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tehdä
A1
verbi A1 Ngôn ngữ học

tehdä

/ˈtehdæ/
làm
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tehdä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Suorittaa jokin toiminto; saada valmiiksi tai päättää jokin asia.

Ý nghĩa của "tehdä" trong tiếng Việt

Thực hiện một hành động; hoàn thành hoặc kết thúc một việc gì đó.

Câu ví dụ với "tehdä"

  • "Minä teen ruokaa."

    "Tôi đang làm đồ ăn."

  • "Hän tekee työtä toimistossa."

    "Anh ấy làm việc ở văn phòng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tehdä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tehdä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tehdä' là một động từ rất phổ biến trong tiếng Phần Lan, có nghĩa rộng là 'làm'. Nó được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ thực hiện hành động đơn giản đến hoàn thành một công việc phức tạp. Cần chú ý đến sự khác biệt nhỏ về sắc thái nghĩa khi dịch sang tiếng Việt, ví dụ: 'làm bài tập', 'làm việc', 'làm bánh'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tehdä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: tehdä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) teen
Minä teen ruokaa.
(Tôi nấu ăn.)
sinä (bạn) teet
Sinä teet läksyjä.
(Bạn đang làm bài tập về nhà.)
hän (anh/cô ấy) tekee
Hän tekee työtä.
(Anh ấy/Cô ấy đang làm việc.)
me (chúng tôi) teemme
Me teemme retken.
(Chúng tôi đi dã ngoại.)
te (các bạn) teette
Te teette hyvää työtä.
(Các bạn đang làm rất tốt.)
he (họ) tekevät
He tekevät musiikkia.
(Họ đang làm nhạc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Tehdäkseni tämän työn, tarvitsen enemmän aikaa."

    "Để làm công việc này, tôi cần thêm thời gian."

  • "Hänen täytyy lopettaa tekeminen, koska hän on hyvin väsynyt."

    "Anh ấy phải ngừng làm việc vì anh ấy rất mệt mỏi."

  • "Tekeminen on oppimista."

    "Làm là học."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Täällä tehdään paljon töitä."

    "Ở đây có rất nhiều công việc được làm."

  • "Ruokaa tehdään keittiössä."

    "Đồ ăn đang được làm trong bếp."

  • "Päätöksiä tehdään kokouksessa."

    "Các quyết định đang được đưa ra trong cuộc họp."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä teen läksyjä joka ilta."

    "Tôi làm bài tập về nhà mỗi tối."

  • "Hän tekee ruokaa meille."

    "Cô ấy/Anh ấy nấu ăn cho chúng ta."

  • "Me teemme yhteistyötä projektissa."

    "Chúng tôi hợp tác trong dự án."