(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tehokkuus
B1
substantiivi B1 Kinh tế, Kỹ thuật, Đời sống hàng ngày

tehokkuus

/ˈtehokːuːs/
hiệu quả
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tehokkuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kyky saavuttaa haluttu tulos mahdollisimman pienellä ajalla, rahalla tai energialla.

Ý nghĩa của "tehokkuus" trong tiếng Việt

Hiệu quả; khả năng đạt được kết quả mong muốn với ít lãng phí thời gian, tiền bạc hoặc năng lượng nhất.

Câu ví dụ với "tehokkuus"

  • "Yrityksen tehokkuus on parantunut huomattavasti."

    "Hiệu quả của công ty đã cải thiện đáng kể."

  • "Haluamme lisätä toimintamme tehokkuutta."

    "Chúng tôi muốn tăng hiệu quả hoạt động của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tehokkuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tehokkuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tehokkuus' trong tiếng Phần Lan tương đương với 'hiệu quả' trong tiếng Việt, nhấn mạnh khả năng đạt được kết quả mong muốn một cách tối ưu. Cần phân biệt với 'vaikuttavuus' (tác động, ảnh hưởng).

Bảng chia từ (Taivutus) của "tehokkuus"

Bảng chia từ (Declension) cho tehokkuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít tehokkuus
Tehokkuus on tärkeää.
(Hiệu quả là quan trọng.)
Biến cách số ít tehokkuutta
Haluamme lisätä tehokkuutta.
(Chúng tôi muốn tăng cường hiệu quả.)
Sở hữu cách số ít tehokkuuden
Tehokkuuden parantaminen on välttämätöntä.
(Việc cải thiện hiệu quả là cần thiết.)
Nguyên thể số nhiều tehokkuudet
Eri tehokkuudet vaikuttavat lopputulokseen.
(Các mức hiệu quả khác nhau ảnh hưởng đến kết quả cuối cùng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Projektin onnistuminen riippuu tehokkuudelta."

    "Sự thành công của dự án phụ thuộc vào hiệu quả."

  • "Odotamme tehokkuudelta parempia tuloksia."

    "Chúng tôi kỳ vọng kết quả tốt hơn từ hiệu quả."

  • "Työpaikalla vaaditaan tehokkuudelta paljon."

    "Hiệu quả được đòi hỏi rất nhiều tại nơi làm việc."

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hän panostaa tehokkuudelle saavuttaakseen parempia tuloksia."

    "Anh ấy đầu tư vào hiệu quả để đạt được kết quả tốt hơn."

  • "Meidän täytyy kiinnittää huomiota tehokkuudelle projektin kaikissa vaiheissa."

    "Chúng ta cần chú ý đến hiệu quả trong tất cả các giai đoạn của dự án."

  • "Yrityksen menestys perustuu pitkälti tehokkuudelle ja innovaatiolle."

    "Sự thành công của công ty phần lớn dựa trên hiệu quả và sự đổi mới."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän suoritti tehtävän tehokkuuksineen hämmästyttävän nopeasti."

    "Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách nhanh chóng đáng kinh ngạc, cùng với hiệu quả của nó."

  • "Projektin onnistuminen mitataan sen tehokkuuksineen ja kestävyydellään."

    "Sự thành công của dự án được đo lường bằng hiệu quả và tính bền vững của nó."

  • "Uusi järjestelmä otettiin käyttöön sen parempine tehokkuuksineen ja alhaisempine kustannuksineen."

    "Hệ thống mới được đưa vào sử dụng cùng với hiệu quả tốt hơn và chi phí thấp hơn của nó."

Cách Trong (Inessive)
  • "Tehokkuudessa piilee avain menestykseen."

    "Chìa khóa thành công nằm ở hiệu quả."

  • "Olen huomannut tehokkuudessa parannusta tiimissämme."

    "Tôi đã nhận thấy sự cải thiện về hiệu quả trong nhóm của chúng tôi."

  • "Projektin onnistuminen riippuu suuresti tehokkuudessa saavutetuista tuloksista."

    "Sự thành công của dự án phụ thuộc lớn vào những kết quả đạt được về hiệu quả."