(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tekeytyä
B2
verbi B2 Ngôn ngữ học, Xã hội

tekeytyä

/ˈtekeytyæ/
giả danh
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tekeytyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Esittää olevansa joku muu kuin on, yleensä petollisessa tarkoituksessa.

Ý nghĩa của "tekeytyä" trong tiếng Việt

Giả làm, đóng vai, ngụy trang thành ai đó hoặc cái gì đó mà bạn không phải, thường là để lừa dối người khác.

Câu ví dụ với "tekeytyä"

  • "Hän tekeytyi lääkäriksi päästäkseen sairaalaan."

    "Anh ta giả danh bác sĩ để vào bệnh viện."

  • "Älä tekeydy tietäväsi, kun et tiedä."

    "Đừng giả vờ biết khi bạn không biết."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tekeytyä"

Đồng nghĩa

esittää (diễn, đóng vai) valehdella olevansa (nói dối là)

Cách dùng "tekeytyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tekeytyä' thường mang nghĩa giả vờ, giả mạo một người nào đó để đánh lừa hoặc đạt được mục đích cá nhân. Cần phân biệt với 'esittää', cũng có nghĩa là 'diễn, đóng vai' nhưng không nhất thiết mang ý nghĩa lừa dối.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tekeytyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: tekeytyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) tekeydyn
Minä tekeydyn sairaaksi, jotta voisin jäädä kotiin.
(Tôi giả vờ ốm để có thể ở nhà.)
sinä (bạn) tekeydyt
Sinä tekeydyt aina viattomaksi.
(Bạn luôn giả vờ ngây thơ.)
hän (anh/cô ấy) tekeytyy
Hän tekeytyy nukkuvaksi, kun vieraat tulevat.
(Anh ấy/Cô ấy giả vờ ngủ khi khách đến.)
me (chúng tôi) tekeydymme
Me tekeydymme ystävällisiksi, vaikka emme pitäisi hänestä.
(Chúng tôi giả vờ thân thiện, mặc dù chúng tôi không thích anh ấy/cô ấy.)
te (các bạn) tekeydytte
Te tekeydytte tietämättömiksi, vaikka tiedätte totuuden.
(Các bạn giả vờ không biết, mặc dù các bạn biết sự thật.)
he (họ) tekeytyvät
He tekeytyvät kuuroiksi, kun heitä pyydetään auttamaan.
(Họ giả vờ điếc khi bị yêu cầu giúp đỡ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Poliisi varoitti ihmisiä tekeytymästä viranomaisiksi."

    "Cảnh sát đã cảnh báo mọi người về việc giả danh quan chức."

  • "Hän sai sakot tekeytymisestä poliisiksi."

    "Anh ta bị phạt vì giả làm cảnh sát."

  • "Tekeytymisessä joksikin muuksi on riskinsä."

    "Việc giả làm một ai đó khác có những rủi ro của nó."