(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tekopyhyys
C1
substantiivi C1 Đời sống hàng ngày, Đạo đức, Xã hội

tekopyhyys

/ˈtekoˌpyhyːs/
đạo đức giả
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tekopyhyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ulkokultaisuus, teeskentely; käyttäytyminen tai puhe, joka on ristiriidassa henkilön omien moraaliperiaatteiden kanssa.

Ý nghĩa của "tekopyhyys" trong tiếng Việt

Đạo đức giả; sự giả tạo; hành vi hoặc lời nói trái ngược với niềm tin hoặc tiêu chuẩn đạo đức mà một người tuyên bố tuân theo.

Câu ví dụ với "tekopyhyys"

  • "Hänen tekopyhyytensä paljastui, kun hän arvosteli muita samoista asioista, joita itse teki."

    "Sự đạo đức giả của anh ta bị vạch trần khi anh ta chỉ trích người khác về những điều tương tự mà anh ta đã làm."

  • "Politiikassa tekopyhyys on valitettavan yleistä."

    "Đạo đức giả là điều đáng tiếc phổ biến trong chính trị."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tekopyhyys"

Đồng nghĩa

ulkokultaisuus (Sự giả tạo bên ngoài, sự đạo đức giả) teeskentely (Sự giả vờ, sự làm bộ)

Trái nghĩa

Cách dùng "tekopyhyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "tekopyhyys" viittaa ulkokultaiseen käytökseen, jossa henkilö teeskentelee olevansa moraalisempi tai hurskaampi kuin onkaan. Vertaa sanaan "teeskentely", joka on yleisempi ilmaus valheelliselle käytökselle.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tekopyhyys"

Bảng chia từ (Declension) cho tekopyhyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít tekopyhyys
Hänen tekopyhyytensä oli ilmeistä kaikille.
(Sự đạo đức giả của anh ta hiển nhiên với tất cả mọi người.)
Biến cách số ít tekopyhyyttä
En siedä tekopyhyyttä.
(Tôi không chịu được sự đạo đức giả.)
Sở hữu cách số ít tekopyhyyden
Tekopyhyyden hinta on korkea.
(Cái giá của sự đạo đức giả rất đắt.)
Nguyên thể số nhiều tekopyhyydet
Maailma on täynnä tekopyhyyksiä.
(Thế giới đầy rẫy những sự đạo đức giả.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Hän vihasi tekopyhyyden."

    "Anh ấy ghét sự đạo đức giả."

  • "Poliitikko paljasti tekopyhyyden."

    "Chính trị gia đã phơi bày sự đạo đức giả."

  • "En voi sietää tekopyhyyden."

    "Tôi không thể chịu đựng được sự đạo đức giả."

Hậu tố sở hữu
  • "Hänen tekopyhyytensä paljastui, kun hän tuomitsi muiden teot, mutta toimi itse samoin."

    "Sự đạo đức giả của anh ta bị lộ khi anh ta lên án hành động của người khác, nhưng bản thân lại hành động tương tự."

  • "En voi sietää hänen tekopyhyyttään, kun hän väittää olevansa ympäristöystävällinen, mutta lentää jatkuvasti ympäri maailmaa."

    "Tôi không thể chịu đựng sự đạo đức giả của anh ta, khi anh ta tuyên bố thân thiện với môi trường, nhưng lại liên tục bay vòng quanh thế giới."

  • "Tekopyhyytesi on ilmeistä, kun kritisoidit minua samoista asioista, joita itse teet."

    "Sự đạo đức giả của bạn thật rõ ràng khi bạn chỉ trích tôi về những điều tương tự mà chính bạn đang làm."