(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tiedottaa
B1
verbi B1 Chung (General)

tiedottaa

/ˈtie̯dotːɑː/
cho tôi biết
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tiedottaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

antaa tietoa jostakin

Ý nghĩa của "tiedottaa" trong tiếng Việt

Thường xuyên cung cấp thông tin cho ai đó về một vấn đề gì.

Câu ví dụ với "tiedottaa"

  • "Hallitus tiedotti uusista talouspaketeista."

    "Chính phủ thông báo về các gói kinh tế mới."

  • "Yhtiö tiedotti osakkeenomistajille tuloksestaan."

    "Công ty thông báo kết quả kinh doanh cho các cổ đông."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tiedottaa"

Đồng nghĩa

Cách dùng "tiedottaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là thông báo, cập nhật thông tin cho ai đó một cách thường xuyên hoặc chính thức. Cần phân biệt với 'kertoa' (nói, kể) có nghĩa rộng hơn và không nhất thiết mang tính chất thông báo thường xuyên.

Bảng chia từ (Taivutus) của "tiedottaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: tiedottaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) tiedotan
Minä tiedotan asiasta kaikille.
(Tôi thông báo về vấn đề này cho mọi người.)
sinä (bạn) tiedotat
Sinä tiedotat tuloksista huomenna.
(Bạn sẽ thông báo kết quả vào ngày mai.)
hän (anh/cô ấy) tiedottaa
Hän tiedottaa lehdistötilaisuudessa.
(Anh/Cô ấy thông báo tại buổi họp báo.)
me (chúng tôi) tiedotamme
Me tiedotamme muutoksista sähköpostitse.
(Chúng tôi thông báo về những thay đổi qua email.)
te (các bạn) tiedotatte
Te tiedotatte asiasta johdolle.
(Các bạn thông báo về vấn đề này cho ban quản lý.)
he (họ) tiedottavat
He tiedottavat uusista suunnitelmista ensi viikolla.
(Họ sẽ thông báo về những kế hoạch mới vào tuần tới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Hallitus kokoontui tiedottamassa uudesta laista."

    "Chính phủ đã họp để thông báo về luật mới."

  • "Olin tiedottamassa asiasta, kun puhelin soi."

    "Tôi đang thông báo về vấn đề này thì điện thoại reo."

  • "Lehdistötilaisuus järjestetään tiedottamassa yleisöä muutoksista."

    "Cuộc họp báo được tổ chức để thông báo cho công chúng về những thay đổi."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä tiedotan asiasta huomenna."

    "Tôi sẽ thông báo về vấn đề này vào ngày mai."

  • "Hän tiedotti eilen kokouksen päätöksistä."

    "Hôm qua anh ấy/cô ấy đã thông báo về các quyết định của cuộc họp."

  • "Me tiedotamme teille heti, kun saamme lisätietoja."

    "Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi chúng tôi nhận được thêm thông tin."