(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tieteellinen
B1
adjective B1 Khoa học

tieteellinen

/'tiːeteːllinen/
thuộc về khoa học
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tieteellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Perustuu tieteen menetelmiin ja periaatteisiin tai on niille ominainen.

Ý nghĩa của "tieteellinen" trong tiếng Việt

Dựa trên hoặc đặc trưng bởi các phương pháp và nguyên tắc của khoa học.

Câu ví dụ với "tieteellinen"

  • "Tieteellinen tutkimus osoitti, että..."

    "Nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng..."

  • "Hänellä on tieteellinen lähestymistapa ongelmanratkaisuun."

    "Anh ấy có một cách tiếp cận khoa học để giải quyết vấn đề."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tieteellinen"

Đồng nghĩa

Cách dùng "tieteellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'tieteellinen' thường được dùng để chỉ những gì liên quan đến khoa học, phương pháp khoa học hoặc các kết quả nghiên cứu khoa học. Cần phân biệt với 'tekninen' (thuộc về kỹ thuật).

Bảng chia từ (Taivutus) của "tieteellinen"