tiivistää
Định nghĩa & Giải nghĩa "tiivistää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ý nghĩa của "tiivistää" trong tiếng Việt
Tóm tắt, khái quát những điểm chính của (một điều gì đó).
Câu ví dụ với "tiivistää"
-
"Voitko tiivistää tämän artikkelin minulle?"
"Bạn có thể tóm tắt bài báo này cho tôi được không?"
-
"Hän tiivisti kokouksen päätökset muutamaan lauseeseen."
"Anh ấy đã tóm tắt các quyết định của cuộc họp trong một vài câu."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tiivistää"
Đồng nghĩa
Cách dùng "tiivistää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen Vietnamin kielen sanaa 'tóm tắt'. Käytetään usein, kun halutaan kertoa jonkin asian pääpointit lyhyesti ja ytimekkäästi.
Bảng chia từ (Taivutus) của "tiivistää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: tiivistää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | tiivistän |
Minä tiivistän raportin.
(Tôi tóm tắt bản báo cáo.)
|
| sinä (bạn) | tiivistät |
Sinä tiivistät asian ydinajatuksen.
(Bạn tóm tắt vấn đề thành những ý chính.)
|
| hän (anh/cô ấy) | tiivistää |
Hän tiivistää puheen loppuun.
(Anh ấy/Cô ấy tóm tắt bài phát biểu vào cuối.)
|
| me (chúng tôi) | tiivistämme |
Me tiivistämme tämän luvun huomenna.
(Chúng tôi sẽ tóm tắt chương này vào ngày mai.)
|
| te (các bạn) | tiivistätte |
Te tiivistätte ohjeet lyhyiksi.
(Các bạn tóm tắt hướng dẫn ngắn gọn.)
|
| he (họ) | tiivistävät |
He tiivistävät kokouksen tärkeimmät kohdat.
(Họ tóm tắt những điểm quan trọng nhất của cuộc họp.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän tiivisti kokouksen päätökset yhteen lauseeseen."
"Cô ấy đã tóm tắt các quyết định của cuộc họp trong một câu."
-
"Opettaja tiivisti oppitunnin tärkeimmät asiat taululle."
"Giáo viên đã tóm tắt những điểm quan trọng nhất của bài học lên bảng."
-
"Raportin kirjoittaja tiivisti pitkän tutkimuksen tulokset lyhyeen esitykseen."
"Người viết báo cáo đã tóm tắt kết quả của một nghiên cứu dài thành một bài thuyết trình ngắn."
-
"Hänen täytyy opetella tiivistämään esseensä."
"Anh ấy phải học cách tóm tắt bài luận của mình."
-
"Tiivistäminen on tärkeä osa oppimisprosessia."
"Việc tóm tắt là một phần quan trọng của quá trình học tập."
-
"Yritämme löytää parhaan tavan tiivistämiseen."
"Chúng tôi đang cố gắng tìm ra cách tốt nhất để tóm tắt."
-
"Minä en tiivistänyt raporttia eilen."
"Tôi đã không tóm tắt báo cáo ngày hôm qua."
-
"Hän ei tiivistä asiaa tarpeeksi hyvin."
"Anh ấy/Cô ấy không tóm tắt vấn đề đủ tốt."
-
"Me emme aio tiivistää kokouksen päätöksiä vielä."
"Chúng tôi vẫn chưa định tóm tắt các quyết định của cuộc họp."
-
"Raportti tiivistettiin eilen."
"Báo cáo đã được tóm tắt ngày hôm qua."
-
"Kirjan juoni tiivistettiin yhteen lauseeseen."
"Cốt truyện của cuốn sách đã được tóm tắt trong một câu."
-
"Puheen pääkohdat tiivistettiin ja jaettiin osallistujille."
"Những điểm chính của bài phát biểu đã được tóm tắt và chia sẻ cho những người tham gia."
-
"Minä tiivistän tämän kirjan pääkohdat sinulle."
"Tôi tóm tắt những điểm chính của cuốn sách này cho bạn."
-
"Hän tiivisti kokouksen tulokset yhteen lauseeseen."
"Anh ấy đã tóm tắt kết quả cuộc họp trong một câu."
-
"Teidän täytyy tiivistää raporttinne ennen sen lähettämistä."
"Các bạn phải tóm tắt báo cáo của mình trước khi gửi nó đi."
-
"Hän tiivistää esitelmän tärkeimmät pointit."
"Cô ấy tóm tắt những điểm quan trọng nhất của bài thuyết trình."
-
"Me tiivistämme raportin huomenna."
"Chúng tôi sẽ tóm tắt báo cáo vào ngày mai."
-
"Opettaja tiivistää luvun lopussa aina pääasiat."
"Giáo viên luôn tóm tắt những điểm chính vào cuối chương."
-
"Minun täytyy tiivistää tämä raportti huomiseksi."
"Tôi phải tóm tắt bản báo cáo này cho ngày mai."
-
"Hän tiivisti kokouksen päätökset kolmeen pääkohtaan."
"Anh ấy đã tóm tắt các quyết định của cuộc họp thành ba điểm chính."
-
"Voitko tiivistää, mitä eilen tapahtui?"
"Bạn có thể tóm tắt những gì đã xảy ra ngày hôm qua không?"