(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa todellisuus
B1
substantiivi B1 Tổng quát

todellisuus

/ˈtodeˌlːisuːs/
đời thực
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "todellisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Se, mikä on totta ja olemassa, vastakohtana kuvitelmalle tai teorioille.

Ý nghĩa của "todellisuus" trong tiếng Việt

Thực tế cuộc sống, trạng thái thực tế của mọi thứ, như chúng tồn tại.

Câu ví dụ với "todellisuus"

  • "Todellisuus on usein tarua ihmeellisempää."

    "Thực tế thường kỳ diệu hơn cả truyện cổ tích."

  • "Hän palasi todellisuuteen unelmistaan."

    "Anh ấy trở lại với thực tại từ những giấc mơ của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "todellisuus"

Đồng nghĩa

reaalimaailma (Thế giới thực) arkipäivä (Cuộc sống thường ngày)

Trái nghĩa

Cách dùng "todellisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'todellisuus' chỉ thực tế, thế giới thực, không phải là điều tưởng tượng hay lý thuyết. Nó tương đương với 'hiện thực' hoặc 'thực tại' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'oikea elämä' (cuộc sống thực).

Bảng chia từ (Taivutus) của "todellisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho todellisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít todellisuus
Todellisuus on monimutkainen.
(Thực tại rất phức tạp.)
Biến cách số ít todellisuutta
Hän etsii todellisuutta.
(Anh ấy đang tìm kiếm thực tại.)
Sở hữu cách số ít todellisuuden
Todellisuuden ymmärtäminen on tärkeää.
(Hiểu được thực tại là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều todellisuudet
Erilaiset todellisuudet kohtaavat.
(Những thực tại khác nhau gặp nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hän käänsi selkänsä todellisuudelle."

    "Anh ấy đã quay lưng lại với thực tại."

  • "Meidän täytyy sopeutua todellisuudelle."

    "Chúng ta phải thích nghi với thực tại."

  • "On tärkeää, että lapset valmistetaan todellisuudelle."

    "Điều quan trọng là trẻ em được chuẩn bị cho thực tại."

Cách Trong (Inessive)
  • "Todellisuudessa asiat ovat harvoin niin yksinkertaisia kuin ne vaikuttavat."

    "Trong thực tế, mọi thứ hiếm khi đơn giản như vẻ ngoài của chúng."

  • "Elokuva käsittelee vaikeita aiheita todellisuudessa kiinni pysyen."

    "Bộ phim đề cập đến những chủ đề khó khăn trong khi vẫn bám sát thực tế."

  • "Hän eli todellisuudessa, jossa unelmat ja arki sekoittuivat."

    "Anh ấy sống trong một thực tế nơi những giấc mơ và cuộc sống hàng ngày hòa lẫn vào nhau."