(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa todennäköinen
B1
adj B1 Tổng quát

todennäköinen

/'todenˌnøːkøinen/
probable
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "todennäköinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

joka todennäköisesti tapahtuu tai on totta

Ý nghĩa của "todennäköinen" trong tiếng Việt

có khả năng

Câu ví dụ với "todennäköinen"

  • "On todennäköistä, että huomenna sataa."

    "Có khả năng ngày mai trời sẽ mưa."

  • "Se on todennäköinen selitys."

    "Đó là một lời giải thích có khả năng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "todennäköinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "todennäköinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'todennäköinen' thường được dùng để diễn tả khả năng xảy ra của một sự việc, tương tự như 'có khả năng' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'mahdollinen' (có thể), 'todennäköinen' mang ý nghĩa khả năng cao hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "todennäköinen"