todennäköisyysjakauma
Định nghĩa & Giải nghĩa "todennäköisyysjakauma"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Matemaattinen funktio, joka kuvaa satunnaismuuttujan mahdollisten arvojen todennäköisyyksiä.
Ý nghĩa của "todennäköisyysjakauma" trong tiếng Việt
Một hàm toán học mô tả xác suất xảy ra của các giá trị có thể mà một biến ngẫu nhiên có thể nhận.
Câu ví dụ với "todennäköisyysjakauma"
-
"Normaalijakauma on yleinen todennäköisyysjakauma tilastotieteessä."
"Phân phối chuẩn là một phân phối xác suất phổ biến trong thống kê."
-
"Binomijakauma on diskreetti todennäköisyysjakauma, joka kuvaa onnistumisten määrää tietyssä määrässä itsenäisiä yrityksiä."
"Phân phối nhị thức là một phân phối xác suất rời rạc, mô tả số lượng thành công trong một số lượng nhất định các thử nghiệm độc lập."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "todennäköisyysjakauma"
Chưa có dữ liệu từ liên quan.
Cách dùng "todennäköisyysjakauma" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Thuật ngữ này tương đương với 'distribution' trong tiếng Anh, nhưng nhấn mạnh yếu tố xác suất. Khi học về thống kê và xác suất, đây là một khái niệm quan trọng.
Bảng chia từ (Taivutus) của "todennäköisyysjakauma"
Bảng chia từ (Declension) cho todennäköisyysjakauma:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | todennäköisyysjakauma |
Todennäköisyysjakauma kuvaa satunnaismuuttujan arvojen todennäköisyyksiä.
(Phân phối xác suất mô tả xác suất của các giá trị của một biến ngẫu nhiên.)
|
| Biến cách số ít | todennäköisyysjakaumaa |
Tilastoissa käytetään usein todennäköisyysjakaumaa.
(Trong thống kê, người ta thường sử dụng phân phối xác suất.)
|
| Sở hữu cách số ít | todennäköisyysjakauman |
Todennäköisyysjakauman muoto voi vaihdella.
(Hình dạng của phân phối xác suất có thể khác nhau.)
|
| Nguyên thể số nhiều | todennäköisyysjakaumat |
Erilaisia todennäköisyysjakaumia käytetään eri tilanteissa.
(Các phân phối xác suất khác nhau được sử dụng trong các tình huống khác nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Tutkimuksessa havaittiin poikkeamia todennäköisyysjakaumalta."
"Nghiên cứu đã phát hiện ra những sai lệch so với phân phối xác suất."
-
"Hän halusi selvittää, kuinka kaukana tulokset olivat ihanteelliselta todennäköisyysjakaumalta."
"Anh ấy muốn làm rõ xem các kết quả cách xa phân phối xác suất lý tưởng bao xa."
-
"Emme pystyneet päättelemään mitään merkittävää todennäköisyysjakaumalta saatujen tietojen perusteella."
"Chúng tôi không thể suy ra bất cứ điều gì quan trọng dựa trên dữ liệu thu được từ phân phối xác suất."
-
"Tilastotieteessä todennäköisyysjakaumassa on keskeinen rooli."
"Trong thống kê, phân phối xác suất đóng một vai trò trung tâm."
-
"Tarkastelimme erilaisia ominaisuuksia todennäköisyysjakaumassa."
"Chúng tôi đã xem xét các đặc tính khác nhau trong phân phối xác suất."
-
"Virhe on todennäköisyysjakaumassa merkittävä tekijä."
"Sai số là một yếu tố quan trọng trong phân phối xác suất."